Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design innovation

/dɪˈzaɪn ˌɪnəˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

đổi mới thiết kế phr.

Định nghĩa · Creating new ideas or methods in design.

“Design innovation is key to modern architecture.”Đổi mới thiết kế là chìa khóa cho kiến trúc hiện đại.

“They focus on design innovation to attract customers.”Họ tập trung vào đổi mới thiết kế để thu hút khách hàng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về đổi mới thiết kế trong bài viết có thể làm phong phú nội dung.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành kiến trúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...