Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construction costs

/kənˈstrʌkʃən kɔːsts/ B2 IELTS

Nghĩa

chi phí xây dựng phr.

Định nghĩa · The expenses related to building projects.

“Construction costs have risen significantly this year.”Chi phí xây dựng đã tăng đáng kể trong năm nay.

“Managing construction costs is essential for contractors.”Quản lý chi phí xây dựng là rất quan trọng cho các nhà thầu.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chi phí xây dựng trong bài viết có thể làm phong phú nội dung.

Ghi chú · Là yếu tố quan trọng trong ngành xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...