Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poetry

/ˈpoʊ.ɪ.tri/ A2

Nghĩa

thơ ca danh từ

Định nghĩa · The art of writing poems.

“She loves reading poetry in her free time.”Cô ấy thích đọc thơ ca trong thời gian rảnh.

“She enjoys reading poetry in her free time.”Cô ấy thích đọc thơ ca trong thời gian rảnh.

Đồng nghĩa versepoem

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong văn học và nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...