poem
/'pouim/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2494
Nghĩa thường dùng
bài thơ
danh từ
“She wrote a beautiful poem about nature.”Cô ấy đã viết một bài thơ đẹp về thiên nhiên.
Biến thể từ
poems số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poem
/'pouim/
danh từ
- bài thơ
- (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
- the chalet is a poem in wood: ngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a composition written in metrical feet forming rhythmical lines