Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poem

/'pouim/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2494

Nghĩa thường dùng

bài thơ danh từ

“She wrote a beautiful poem about nature.”Cô ấy đã viết một bài thơ đẹp về thiên nhiên.

Biến thể từ poems số nhiều
Đồng nghĩa verserhymelyricsonnet
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poem

/'pouim/

danh từ

  • bài thơ
  • (nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
    • the chalet is a poem in wood: ngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a composition written in metrical feet forming rhythmical lines

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...