Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poetry

/'pouitri/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2959

Nghĩa thường dùng

thơ ca danh từ

“She loves reading poetry in her free time.”Cô ấy thích đọc thơ ca trong thời gian rảnh.

Đồng nghĩa verserhymepoemlyric
Trái nghĩa prose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poetry

/'pouitri/

danh từ

  • thơ; nghệ thuật thơ
  • chất thơ, thi vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. literature in metrical form n. any communication resembling poetry in beauty or the evocation of feeling

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...