verse
/və:s/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5446
Nghĩa thường dùng
câu thơ
danh từ
“The poem consists of three verses.”Bài thơ bao gồm ba câu thơ.
Biến thể từ
verses số nhiều
versed quá khứ phân từ
versing hiện tại phân từ
versed quá khứ
verses ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
verse
/və:s/
danh từ
- câu thơ
- thơ; bài thơ
- written in verse: viết thành thơ
- free verse: thơ tự do
- đoạn thơ
- (tôn giáo) tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ)
thành ngữ
- to give chapter and verse
- (xem) chapter
nội động từ
- làm thơ
ngoại động từ
- diễn tả bằng thơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of poetry n. a line of metrical text v. compose verses or put into verse v. familiarize through thorough study or experience