Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

construction site

B2 IELTS

Nghĩa

công trường xây dựng phr.

Định nghĩa · site where construction takes place.

“The construction site was busy with workers.”Công trường xây dựng rất bận rộn với công nhân.

“Safety is a priority on the construction site.”An toàn là ưu tiên hàng đầu tại công trường xây dựng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về xây dựng để thể hiện kiến thức chuyên môn.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...