Từ vựng C1

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

war rhetoric

/wɔːr ˈrɛtərɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

diễn ngôn chiến tranh phr.

Định nghĩa · Language used to justify or promote war.

“War rhetoric can escalate tensions between nations.”Diễn ngôn chiến tranh có thể làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.

“Politicians often use war rhetoric during conflicts.”Các chính trị gia thường sử dụng diễn ngôn chiến tranh trong các cuộc xung đột.

Mẹo IELTS · Phân tích cách sử dụng diễn ngôn chiến tranh trong các bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong bối cảnh chính trị và quân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...