Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · war & peace

183 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  183 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
tuyên chiến
The country decided to declare war after the attack.
Quốc gia đã quyết định tuyên chiến sau cuộc tấn công.
Chi tiết
They declared war on their neighboring country.Họ đã tuyên chiến với quốc gia láng giềng.
Đồng nghĩaannounce warproclaim war
Cụm hay dùngdeclare war ondeclare a state of war
Là quyết định nghiêm trọng của chính phủ.
phr.
đạt được hòa bình
Nations must work together to achieve peace.
Các quốc gia phải hợp tác để đạt được hòa bình.
Chi tiết
Negotiations aim to achieve peace in the region.Các cuộc đàm phán nhằm đạt được hòa bình trong khu vực.
Đồng nghĩaestablish peacesecure peace
Cụm hay dùngachieve lasting peacestrive to achieve peace
Liên quan đến chính trị và ngoại giao.
/weɪdʒ wɔːr/
phr.
khởi động chiến tranh
The country decided to wage war against its neighbor.
Quốc gia quyết định khởi động chiến tranh chống lại hàng xóm.
Chi tiết
Waging war often leads to significant loss.Khởi động chiến tranh thường dẫn đến tổn thất lớn.
Đồng nghĩadeclare warinitiate conflict
Cụm hay dùngwage total warwage war on terrorism
Là một hành động nghiêm trọng và có hậu quả lớn.
phr.
thúc đẩy hòa bình
Organizations work to promote peace in conflict zones.
Các tổ chức làm việc để thúc đẩy hòa bình ở các khu vực xung đột.
Chi tiết
They aim to promote peace through dialogue.Họ nhằm thúc đẩy hòa bình thông qua đối thoại.
Đồng nghĩaencourage peacefoster peace
Cụm hay dùngpromote global peacepromote lasting peace
Rất quan trọng trong các vấn đề quốc tế.
/ɛnd ˈkɒnflɪkt/
phr.
kết thúc xung đột
The leaders met to end conflict in the region.
Các nhà lãnh đạo đã gặp nhau để kết thúc xung đột trong khu vực.
Chi tiết
Efforts to end conflict have been ongoing for years.Nỗ lực để kết thúc xung đột đã diễn ra trong nhiều năm.
Đồng nghĩaresolve conflictterminate dispute
Cụm hay dùngend hostilitiesend violence
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh hòa bình.
/nɪˈɡoʊʃieɪt piːs/
phr.
đàm phán hòa bình
They are trying to negotiate peace between the two countries.
Họ đang cố gắng đàm phán hòa bình giữa hai quốc gia.
Chi tiết
Negotiating peace is essential for a stable future.Đàm phán hòa bình là điều cần thiết cho một tương lai ổn định.
Đồng nghĩabroker peacemediate peace
Cụm hay dùngnegotiate termsnegotiate agreements
Thường dùng trong các cuộc đàm phán chính trị.
phr.
khôi phục hòa bình
The organization aims to restore peace in war-torn regions.
Tổ chức này nhằm khôi phục hòa bình ở những vùng chiến tranh.
Chi tiết
Efforts to restore peace are ongoing.Nỗ lực khôi phục hòa bình vẫn đang tiếp diễn.
Đồng nghĩabring back peacereestablish peace
Cụm hay dùngrestore peace after conflictrestore peace negotiations
Liên quan đến hòa bình và an ninh toàn cầu.
/meɪnˈteɪn piːs/
phr.
duy trì hòa bình
The organization works to maintain peace in conflict zones.
Tổ chức làm việc để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột.
Chi tiết
Maintaining peace requires cooperation from all parties.Duy trì hòa bình cần sự hợp tác từ tất cả các bên.
Đồng nghĩapreserve peacesustain peace
Cụm hay dùngmaintain global peacemaintain regional peace
Rất quan trọng trong quan hệ quốc tế.
/brɪŋ əˈbaʊt piːs/
phr.
đem lại hòa bình
Efforts to bring about peace are ongoing.
Nỗ lực để đem lại hòa bình vẫn đang tiếp tục.
Chi tiết
Negotiations aim to bring about peace in the region.Các cuộc đàm phán nhằm đem lại hòa bình trong khu vực.
Đồng nghĩaestablish peaceachieve peace
Cụm hay dùngbring about lasting peacebring about regional peace
Là một mục tiêu quan trọng trong chính trị.
phr.
hiệp định hòa bình
The countries signed a peace agreement after years of conflict.
Các quốc gia đã ký hiệp định hòa bình sau nhiều năm xung đột.
Chi tiết
A peace agreement is vital for stability.Một hiệp định hòa bình là rất quan trọng cho sự ổn định.
Đồng nghĩapeace treatypeace accord
Cụm hay dùngsign a peace agreementnegotiate a peace agreement
Thường liên quan đến chính trị và ngoại giao.
phr.
khu vực chiến tranh
Journalists often report from war zones.
Các nhà báo thường đưa tin từ các khu vực chiến tranh.
Chi tiết
Living in a war zone is extremely dangerous.Sống trong một khu vực chiến tranh là vô cùng nguy hiểm.
Đồng nghĩacombat zonebattlefield
Cụm hay dùngenter a war zonereport from a war zone
Liên quan đến xung đột và an toàn.
/piːs tɔːks/
phr.
cuộc đàm phán hòa bình
The peace talks ended without an agreement.
Cuộc đàm phán hòa bình kết thúc mà không có thỏa thuận.
Chi tiết
Both sides are committed to the peace talks.Cả hai bên đều cam kết tham gia các cuộc đàm phán hòa bình.
Đồng nghĩanegotiationsdiscussions
Cụm hay dùnginitiate peace talksresume peace talks
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈmɪlɪˌtɛri ˈkɒnflɪkt/
phr.
xung đột quân sự
The military conflict lasted for several years.
Xung đột quân sự kéo dài trong nhiều năm.
Chi tiết
Military conflicts often lead to humanitarian crises.Xung đột quân sự thường dẫn đến khủng hoảng nhân đạo.
Đồng nghĩaarmed conflictwar
Cụm hay dùngongoing military conflictescalating military conflict
Thường dùng trong bối cảnh chính trị và lịch sử.
/wɔːr ˈɛfərt/
phr.
nỗ lực chiến tranh
The war effort required resources from all citizens.
Nỗ lực chiến tranh cần tài nguyên từ tất cả công dân.
Chi tiết
Many volunteered to contribute to the war effort.Nhiều người đã tình nguyện đóng góp cho nỗ lực chiến tranh.
Đồng nghĩawar campaignmilitary effort
Cụm hay dùngsupport the war effortcontribute to the war effort
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh lịch sử.
/ˈpiːs.fəl ˌrɛzəˈluːʃən/
phr.
giải quyết hòa bình
Diplomats aim for a peaceful resolution to disputes.
Các nhà ngoại giao nhắm đến một giải pháp hòa bình cho các tranh chấp.
Chi tiết
A peaceful resolution is crucial for lasting peace.Một giải pháp hòa bình là rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.
Đồng nghĩapeaceful settlementdiplomatic solution
Cụm hay dùngnegotiate a peaceful resolutionachieve a peaceful resolution
Cụm từ này thường được sử dụng trong chính trị.
/ˈpiːsˌkiːpɪŋ fɔːrsɪz/
phr.
lực lượng gìn giữ hòa bình
Peacekeeping forces are essential in conflict zones.
Lực lượng gìn giữ hòa bình rất cần thiết ở các vùng xung đột.
Chi tiết
The UN sends peacekeeping forces to various countries.Liên Hợp Quốc gửi lực lượng gìn giữ hòa bình đến nhiều quốc gia.
Đồng nghĩapeace forcespeacekeeping troops
Cụm hay dùnginternational peacekeeping forcesUN peacekeeping forces
Thường liên quan đến các hoạt động quốc tế.
/wɔːr kraɪmz/
phr.
tội ác chiến tranh
War crimes include acts like genocide and torture.
Tội ác chiến tranh bao gồm các hành động như diệt chủng và tra tấn.
Chi tiết
International courts prosecute war crimes.Các tòa án quốc tế truy tố tội ác chiến tranh.
Đồng nghĩamilitary crimesatrocities
Cụm hay dùnginvestigate war crimesprosecute war crimes
Cụm từ này thường liên quan đến luật pháp quốc tế.
/ˈpiːs.fəl ˌkoʊɪkˈzɛstəns/
phr.
sống hòa bình bên nhau
Different cultures can achieve peaceful coexistence.
Các nền văn hóa khác nhau có thể đạt được sự sống hòa bình bên nhau.
Chi tiết
Peaceful coexistence is essential for global stability.Sống hòa bình bên nhau là điều cần thiết cho sự ổn định toàn cầu.
Đồng nghĩaharmonious livingcooperative existence
Cụm hay dùngpromote peaceful coexistenceachieve peaceful coexistence
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/ˈmɪlɪtəri ˌɪntərˈvɛnʃən/
phr.
can thiệp quân sự
Military intervention can sometimes lead to conflict.
Can thiệp quân sự đôi khi có thể dẫn đến xung đột.
Chi tiết
The country faced military intervention from foreign powers.Quốc gia đó đã đối mặt với can thiệp quân sự từ các cường quốc nước ngoài.
Đồng nghĩamilitary actionarmed intervention
Cụm hay dùngauthorize military interventiondebate military intervention
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.
phr.
lợi tức hòa bình
The peace dividend allowed for more public spending.
Lợi tức hòa bình cho phép chi tiêu công nhiều hơn.
Chi tiết
Countries often see a peace dividend after conflicts end.Các quốc gia thường thấy lợi tức hòa bình sau khi xung đột kết thúc.
Đồng nghĩapeace benefitseconomic peace gains
Cụm hay dùngrealize peace dividendachieve peace dividend
Thường dùng trong bối cảnh kinh tế và chính trị.
phr.
quốc gia bị chiến tranh tàn phá
Many refugees come from war-torn countries.
Nhiều người tị nạn đến từ các quốc gia bị chiến tranh tàn phá.
Chi tiết
Rebuilding a war-torn country takes years.Việc tái thiết một quốc gia bị chiến tranh tàn phá mất nhiều năm.
Đồng nghĩawar-affected country
Cụm hay dùngwar-torn regionswar-torn areas
Thường liên quan đến vấn đề nhân đạo và chính trị.
phr.
hiệp ước giải trừ vũ khí
The disarmament treaty was signed by multiple countries.
Hiệp ước giải trừ vũ khí đã được ký bởi nhiều quốc gia.
Chi tiết
They discussed the terms of the disarmament treaty.Họ đã thảo luận về các điều khoản của hiệp ước giải trừ vũ khí.
Đồng nghĩaarms treatydisarmament agreement
Cụm hay dùngsign a disarmament treatynegotiate a disarmament treaty
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị và quân sự.
/ˈpiːsfəl ˈproʊtɛsts/
phr.
biểu tình hòa bình
The city witnessed several peaceful protests last year.
Thành phố đã chứng kiến nhiều cuộc biểu tình hòa bình năm ngoái.
Chi tiết
Peaceful protests can lead to positive change.Biểu tình hòa bình có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
Đồng nghĩanon-violent demonstrationscalm protests
Cụm hay dùngorganize peaceful protestssupport peaceful protests
Thể hiện sự tôn trọng và ý thức về quyền con người.
/wɔːr ˈrɛtərɪk/
phr.
diễn ngôn chiến tranh
War rhetoric can escalate tensions between nations.
Diễn ngôn chiến tranh có thể làm leo thang căng thẳng giữa các quốc gia.
Chi tiết
Politicians often use war rhetoric during conflicts.Các chính trị gia thường sử dụng diễn ngôn chiến tranh trong các cuộc xung đột.
Đồng nghĩawar languagemilitary rhetoric
Cụm hay dùngaggressive war rhetoricpolitical war rhetoric
Thường gặp trong bối cảnh chính trị và quân sự.
/ˌriːkənˈsɪleɪʃən ˈprəʊsɛs/
phr.
quá trình hòa giải
The reconciliation process is crucial for lasting peace.
Quá trình hòa giải rất quan trọng cho hòa bình bền vững.
Chi tiết
They initiated a reconciliation process after the conflict.Họ bắt đầu một quá trình hòa giải sau cuộc xung đột.
Đồng nghĩapeace-building processrestoration process
Cụm hay dùnginitiate reconciliationreconciliation efforts
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị và xã hội.
/piːs ˈmuːvmənt/
phr.
phong trào hòa bình
The peace movement gained momentum after the war.
Phong trào hòa bình đã tăng tốc sau chiến tranh.
Chi tiết
Many activists joined the peace movement.Nhiều nhà hoạt động đã tham gia phong trào hòa bình.
Đồng nghĩapeace campaignnon-violence movement
Cụm hay dùngjoin the peace movementsupport the peace movement
Liên quan đến các hoạt động xã hội.
/ˈmɪlɪtəri əˈlaɪəns/
phr.
liên minh quân sự
NATO is a well-known military alliance.
NATO là một liên minh quân sự nổi tiếng.
Chi tiết
Countries form military alliances for collective security.Các quốc gia hình thành liên minh quân sự để đảm bảo an ninh tập thể.
Đồng nghĩamilitary coalition
Cụm hay dùngdefense pactstrategic alliance
Cụm từ này thường dùng trong chính trị quốc tế.
/wɔːr məˈmɔːriəl/
phr.
đài tưởng niệm chiến tranh
The war memorial honors fallen soldiers.
Đài tưởng niệm chiến tranh vinh danh các chiến sĩ đã hy sinh.
Chi tiết
Visitors come to pay respects at the war memorial.Khách tham quan đến để tỏ lòng kính trọng tại đài tưởng niệm chiến tranh.
Đồng nghĩawar monumentmemorial site
Cụm hay dùngvisit a war memorialdedicate a memorial
Thường gặp trong các lễ tưởng niệm.
/nɪˈɡoʊʃiˈeɪʃən ˈprɑːsɛs/
phr.
quá trình đàm phán
The negotiation process was lengthy but ultimately successful.
Quá trình đàm phán kéo dài nhưng cuối cùng đã thành công.
Chi tiết
Effective communication is key in the negotiation process.Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa trong quá trình đàm phán.
Đồng nghĩabargaining processdiscussion process
Cụm hay dùngpeace negotiation processtrade negotiation process
Thường dùng trong bối cảnh chính trị và kinh doanh.
/piːs ɪˈnɪʧətɪv/
phr.
sáng kiến hòa bình
The peace initiative was welcomed by both sides.
Sáng kiến hòa bình được cả hai bên hoan nghênh.
Chi tiết
They launched a new peace initiative last month.Họ đã khởi động một sáng kiến hòa bình mới tháng trước.
Đồng nghĩapeace proposalpeace plan
Cụm hay dùnglaunch a peace initiativesupport a peace initiative
Thường liên quan đến chính trị và ngoại giao.
/poʊst-wɔːr ˌriːkənˈstrʌkʃən/
phr.
tái thiết sau chiến tranh
Post-war reconstruction is vital for recovery.
Tái thiết sau chiến tranh rất quan trọng cho sự phục hồi.
Chi tiết
Many countries face challenges in post-war reconstruction.Nhiều quốc gia gặp khó khăn trong việc tái thiết sau chiến tranh.
Đồng nghĩareconstruction efforts
Cụm hay dùngrebuilding infrastructureeconomic recovery
Cụm từ này thường dùng trong chính trị và kinh tế.
/wɔːr ˈstrætədʒi/
phr.
chiến lược chiến tranh
The general developed a new war strategy to defeat the enemy.
Tướng đã phát triển một chiến lược chiến tranh mới để đánh bại kẻ thù.
Chi tiết
An effective war strategy can change the course of history.Một chiến lược chiến tranh hiệu quả có thể thay đổi lịch sử.
Đồng nghĩamilitary plantactics
Cụm hay dùngdevelop a strategyimplement a strategy
Thường dùng trong các bài viết phân tích quân sự.
/ˈpiːsfəl ˈdaɪəlɒɡ/
phr.
đối thoại hòa bình
Peaceful dialogue is essential for conflict resolution.
Đối thoại hòa bình là điều cần thiết để giải quyết xung đột.
Chi tiết
They engaged in peaceful dialogue to find solutions.Họ tham gia vào đối thoại hòa bình để tìm giải pháp.
Đồng nghĩaconstructive conversationpeace talks
Cụm hay dùnginitiate peaceful dialoguepromote dialogue
Thường dùng trong các cuộc đàm phán.
/wɔːr ˈhɪstəri/
phr.
lịch sử chiến tranh
War history teaches us valuable lessons.
Lịch sử chiến tranh dạy chúng ta những bài học quý giá.
Chi tiết
Understanding war history is important for peace.Hiểu biết về lịch sử chiến tranh là quan trọng cho hòa bình.
Đồng nghĩamilitary history
Cụm hay dùnghistorical conflictswar studies
Cụm từ này thường gặp trong giáo dục.
/ˈpiːs.fəl ˈæθəməs/
phr.
không khí hòa bình
The garden created a peaceful atmosphere for relaxation.
Khu vườn tạo ra một không khí hòa bình để thư giãn.
Chi tiết
A peaceful atmosphere is essential for meditation.Một không khí hòa bình là cần thiết cho thiền định.
Đồng nghĩacalm environmentserene atmosphere
Cụm hay dùngcreate a peaceful atmospheremaintain a peaceful atmosphere
Thường dùng trong bối cảnh xã hội và tâm lý.
/ˈpiːs.fəl nɪˈɡoʊ.ʃənz/
phr.
Các cuộc thảo luận nhằm đạt được thỏa thuận mà không có xung đột.
The two sides engaged in peaceful negotiations.
Hai bên đã tham gia vào các cuộc đàm phán hòa bình.
Chi tiết
Peaceful negotiations can prevent wars.Các cuộc đàm phán hòa bình có thể ngăn chặn chiến tranh.
Đồng nghĩadiplomatic talkscalm discussions
Cụm hay dùnginitiate peaceful negotiationsconduct peaceful negotiations
Quan trọng trong các vấn đề quốc tế.
/ɑrmz kənˈtroʊl/
phr.
Nỗ lực để điều chỉnh hoặc hạn chế sản xuất vũ khí.
Arms control agreements can reduce the risk of war.
Các thỏa thuận kiểm soát vũ khí có thể giảm thiểu rủi ro chiến tranh.
Chi tiết
International arms control is essential for global security.Kiểm soát vũ khí quốc tế là cần thiết cho an ninh toàn cầu.
Đồng nghĩaweapons regulationarms limitation
Cụm hay dùngnegotiate arms controlimplement arms control
Thường liên quan đến các hiệp định quốc tế.
/ˈsiːs.faɪər əˈɡriː.mənt/
phr.
Một thỏa thuận chính thức để ngừng chiến đấu tạm thời.
A ceasefire agreement was reached after intense negotiations.
Một thỏa thuận ngừng bắn đã được đạt được sau các cuộc đàm phán căng thẳng.
Chi tiết
The ceasefire agreement is crucial for peace talks.Thỏa thuận ngừng bắn là rất quan trọng cho các cuộc đàm phán hòa bình.
Đồng nghĩatrucearmistice
Cụm hay dùngsign a ceasefire agreementviolate a ceasefire agreement
Thường được ký kết trong các cuộc xung đột.
/piːs bɪldɪŋ ˈɛfərts/
phr.
Các hoạt động nhằm thiết lập hòa bình lâu dài.
Peace-building efforts are essential after a conflict.
Các nỗ lực xây dựng hòa bình là rất cần thiết sau một cuộc xung đột.
Chi tiết
They are involved in peace-building efforts in the region.Họ tham gia vào các nỗ lực xây dựng hòa bình trong khu vực.
Đồng nghĩapeace promotionconflict prevention
Cụm hay dùngsupport peace-building effortsinitiate peace-building efforts
Thường liên quan đến các tổ chức quốc tế.
/ˈkɒn.flɪkt ˌɛs.kəˈleɪ.ʃən/
phr.
Quá trình xung đột trở nên gay gắt hơn.
Conflict escalation can lead to war.
Sự leo thang xung đột có thể dẫn đến chiến tranh.
Chi tiết
Preventing conflict escalation is crucial for peace.Ngăn chặn sự leo thang xung đột là rất quan trọng cho hòa bình.
Đồng nghĩaconflict intensificationdispute escalation
Cụm hay dùngmonitor conflict escalationprevent conflict escalation
Thường được nhắc đến trong bối cảnh xung đột.
/ˌdɪpləˈmætɪk rɪˈleɪʃənz/
phr.
Mối quan hệ chính thức giữa các quốc gia.
Diplomatic relations are essential for international cooperation.
Quan hệ ngoại giao là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.
Chi tiết
They established diplomatic relations after the war.Họ thiết lập quan hệ ngoại giao sau chiến tranh.
Đồng nghĩaforeign relationsinternational relations
Cụm hay dùngstrengthen diplomatic relationsmaintain diplomatic relations
Thường được nhắc đến trong bối cảnh chính trị.
/piːs nɪˈɡoʊ.ʃənz/
phr.
Các cuộc thảo luận nhằm đạt được hòa bình.
Peace negotiations are underway to resolve the conflict.
Các cuộc đàm phán hòa bình đang diễn ra để giải quyết xung đột.
Chi tiết
Successful peace negotiations require compromise.Các cuộc đàm phán hòa bình thành công cần có sự thỏa hiệp.
Đồng nghĩapeace talkspeace discussions
Cụm hay dùnginitiate peace negotiationsconclude peace negotiations
Thường diễn ra sau một cuộc xung đột.
/ˈmɪl.ɪ.tər.i fɔrs/
phr.
Một nhóm lực lượng vũ trang được sử dụng cho chiến đấu.
The country deployed military force to maintain order.
Quốc gia đã triển khai lực lượng quân sự để duy trì trật tự.
Chi tiết
Using military force should be a last resort.Sử dụng lực lượng quân sự nên là biện pháp cuối cùng.
Đồng nghĩaarmed forcesmilitary power
Cụm hay dùngdeploy military forceuse military force
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.
/ˈpiːs.fəl trænˈzɪʃ.ən/
phr.
Một sự thay đổi hoặc chuyển giao diễn ra mà không có xung đột.
A peaceful transition is vital for stability.
Một sự chuyển giao hòa bình là rất quan trọng cho sự ổn định.
Chi tiết
They managed a peaceful transition of power.Họ đã quản lý một sự chuyển giao quyền lực hòa bình.
Đồng nghĩasmooth transitioncalm change
Cụm hay dùngensure peaceful transitionsupport peaceful transition
Thường được nhắc đến trong bối cảnh chính trị.
/ˈɡloʊ.bəl sɪˈkjʊr.ɪ.ti/
phr.
Sự an toàn và ổn định của thế giới nói chung.
Global security is threatened by terrorism.
An ninh toàn cầu bị đe dọa bởi chủ nghĩa khủng bố.
Chi tiết
International cooperation is key to global security.Hợp tác quốc tế là chìa khóa cho an ninh toàn cầu.
Đồng nghĩaworld securityinternational safety
Cụm hay dùngensure global securitydiscuss global security
Thường được nhắc đến trong các hội nghị quốc tế.
/wɔr tɔrn ˈriː.dʒən/
phr.
Một khu vực bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh.
The war-torn region needs urgent humanitarian aid.
Khu vực bị chiến tranh tàn phá cần viện trợ nhân đạo khẩn cấp.
Chi tiết
Life is difficult in war-torn regions.Cuộc sống rất khó khăn ở các khu vực bị chiến tranh tàn phá.
Đồng nghĩaconflict-affected areawar-affected region
Cụm hay dùngassist war-torn regiondevelop war-torn region
Thường được nhắc đến trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.
/ˈmɪl.ɪ.tər.i ˈprɛz.əns/
phr.
Sự hiện diện của lực lượng quân sự trong một khu vực.
The military presence can deter potential threats.
Sự hiện diện quân sự có thể ngăn chặn các mối đe dọa tiềm tàng.
Chi tiết
A strong military presence is necessary for security.Một sự hiện diện quân sự mạnh mẽ là cần thiết cho an ninh.
Đồng nghĩaarmed forces deploymentmilitary force
Cụm hay dùngincrease military presencemaintain military presence
Thường liên quan đến an ninh quốc gia.
/ˈkɒn.flɪkt ˌrɛz.əˈluː.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
Các phương pháp được sử dụng để giải quyết tranh chấp hoặc xung đột.
Different conflict resolution strategies can be applied.
Các chiến lược giải quyết xung đột khác nhau có thể được áp dụng.
Chi tiết
Training in conflict resolution strategies is beneficial.Đào tạo về các chiến lược giải quyết xung đột là có lợi.
Đồng nghĩadispute resolution methodsconflict management techniques
Cụm hay dùngdevelop conflict resolution strategiesimplement conflict resolution strategies
Thường được sử dụng trong bối cảnh quản lý xung đột.
/ˈmɪl.ɪ.tər.i ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/
phr.
Sự tham gia tích cực của lực lượng quân sự vào một cuộc xung đột.
Military engagement can lead to long-term consequences.
Sự tham gia quân sự có thể dẫn đến hậu quả lâu dài.
Chi tiết
The government decided on military engagement in the region.Chính phủ đã quyết định tham gia quân sự trong khu vực.
Đồng nghĩamilitary involvementarmed engagement
Cụm hay dùngprepare for military engagementavoid military engagement
Thường liên quan đến các cuộc xung đột quân sự.
/sɪˈkjʊər.ɪ.ti koʊˈɒp.ər.eɪ.ʃən/
phr.
Nỗ lực chung của các quốc gia để đảm bảo an toàn.
Security cooperation is essential in combating terrorism.
Hợp tác an ninh là rất cần thiết trong việc chống khủng bố.
Chi tiết
Countries signed agreements on security cooperation.Các quốc gia đã ký kết các thỏa thuận về hợp tác an ninh.
Đồng nghĩasafety collaborationdefense partnership
Cụm hay dùngenhance security cooperationpromote security cooperation
Thường được nhắc đến trong bối cảnh quan hệ quốc tế.
/ˌrɛs.təˈreɪ.ʃən əv piːs/
phr.
Nỗ lực để mang lại hòa bình sau xung đột.
The restoration of peace is a priority for the government.
Việc khôi phục hòa bình là ưu tiên của chính phủ.
Chi tiết
International support is needed for the restoration of peace.Sự hỗ trợ quốc tế là cần thiết cho việc khôi phục hòa bình.
Đồng nghĩapeace restorationpeace recovery
Cụm hay dùngsupport restoration of peaceachieve restoration of peace
Thường được đề cập sau các cuộc xung đột.
/ɑːrmz reɪs/
phr.
Cuộc cạnh tranh giữa các quốc gia để phát triển vũ khí nhiều hơn.
The Cold War was marked by an intense arms race.
Chiến tranh Lạnh được đánh dấu bởi một cuộc chạy đua vũ trang dữ dội.
Chi tiết
Countries are concerned about the new arms race.Các quốc gia đang lo ngại về cuộc chạy đua vũ trang mới.
Đồng nghĩamilitary buildupweaponry competition
Cụm hay dùnghalt an arms raceaccelerate an arms race
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.
/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ˈɛf.ərts/
phr.
Các hành động nhằm cải thiện quan hệ giữa các quốc gia.
Diplomatic efforts are essential for lasting peace.
Nỗ lực ngoại giao là rất quan trọng cho hòa bình lâu dài.
Chi tiết
They made significant diplomatic efforts to resolve the conflict.Họ đã thực hiện nhiều nỗ lực ngoại giao để giải quyết xung đột.
Đồng nghĩadiplomatic initiativesforeign relations efforts
Cụm hay dùngintensify diplomatic effortssupport diplomatic efforts
Sử dụng trong bối cảnh quan hệ quốc tế.
/ˈkɒn.flɪkt ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
phr.
Các chiến lược để xử lý và giải quyết xung đột.
Effective conflict management is crucial in negotiations.
Quản lý xung đột hiệu quả là rất quan trọng trong các cuộc đàm phán.
Chi tiết
They trained staff in conflict management skills.Họ đã đào tạo nhân viên về kỹ năng quản lý xung đột.
Đồng nghĩadispute resolutionconflict resolution
Cụm hay dùngimplement conflict managementdevelop conflict management
Cần thiết trong môi trường làm việc.
/ˈpiːsˌkiː.pɪŋ ˈmɪʃ.ənz/
phr.
Các hoạt động để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột.
Peacekeeping missions aim to protect civilians.
Các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình nhằm bảo vệ dân thường.
Chi tiết
The UN conducts peacekeeping missions worldwide.Liên Hợp Quốc thực hiện các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapeace enforcementstabilization missions
Cụm hay dùngconduct peacekeeping missionssupport peacekeeping missions
Thường liên quan đến Liên Hợp Quốc.
/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˈstræt.ə.dʒi/
phr.
Kế hoạch sử dụng lực lượng quân sự một cách hiệu quả.
The general outlined a new military strategy for the campaign.
Tướng đã phác thảo một chiến lược quân sự mới cho chiến dịch.
Chi tiết
Military strategy is crucial for national defense.Chiến lược quân sự là rất quan trọng cho quốc phòng.
Đồng nghĩadefense strategytactical plan
Cụm hay dùngdevelop military strategyimplement military strategy
Liên quan đến quân đội và an ninh quốc gia.
/wɔːr ˌprɒp.əˈɡændə/
phr.
Thông tin được lan truyền để ảnh hưởng đến dư luận trong thời gian chiến tranh.
The government used war propaganda to rally support.
Chính phủ đã sử dụng tuyên truyền chiến tranh để tập hợp sự ủng hộ.
Chi tiết
War propaganda can shape perceptions of the enemy.Tuyên truyền chiến tranh có thể định hình nhận thức về kẻ thù.
Đồng nghĩawar messagingmilitary propaganda
Cụm hay dùnguse war propagandacreate war propaganda
Thường nhằm tăng cường tinh thần chiến đấu.
/ɑːrmz ɪmˈbɑː.ɡoʊ/
phr.
Lệnh cấm bán vũ khí cho một quốc gia cụ thể.
The arms embargo aimed to prevent further violence.
Lệnh cấm vũ khí nhằm ngăn chặn bạo lực tiếp theo.
Chi tiết
Countries imposed an arms embargo on the conflict zone.Các quốc gia đã áp đặt lệnh cấm vũ khí đối với khu vực xung đột.
Đồng nghĩaarms restrictionweapons ban
Cụm hay dùnglift an arms embargoimpose an arms embargo
Liên quan đến chính sách ngoại giao.
/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˌkoʊ.əˈpəːr.əʃən/
phr.
Nỗ lực chung của lực lượng quân đội các quốc gia khác nhau.
Military cooperation can enhance regional security.
Hợp tác quân sự có thể nâng cao an ninh khu vực.
Chi tiết
They signed an agreement for military cooperation.Họ đã ký thỏa thuận hợp tác quân sự.
Đồng nghĩadefense partnershipjoint military exercises
Cụm hay dùngstrengthen military cooperationinitiate military cooperation
Thường nhằm tăng cường an ninh.
/ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃən/
phr.
Một cuộc tụ tập công khai để bày tỏ ý kiến mà không có bạo lực.
The protesters organized a peaceful demonstration for their rights.
Những người biểu tình đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình vì quyền lợi của họ.
Chi tiết
Peaceful demonstrations can lead to positive change.Các cuộc biểu tình hòa bình có thể dẫn đến sự thay đổi tích cực.
Đồng nghĩanon-violent protestcivil protest
Cụm hay dùngorganize a peaceful demonstrationparticipate in a peaceful demonstration
Thường được coi là hợp pháp và có tính xây dựng.
/piːs ˈtruː.ti/
phr.
Một thỏa thuận để chấm dứt chiến tranh giữa các quốc gia.
The peace treaty was signed after years of conflict.
Hiệp ước hòa bình được ký kết sau nhiều năm xung đột.
Chi tiết
A peace treaty can bring stability to the region.Một hiệp ước hòa bình có thể mang lại sự ổn định cho khu vực.
Đồng nghĩaarmisticepeace accord
Cụm hay dùngsign a peace treatynegotiate a peace treaty
Cần thiết để chấm dứt xung đột.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl dɪˈpləʊ.mə.si/
phr.
Quản lý mối quan hệ giữa các quốc gia thông qua đối thoại.
International diplomacy is crucial for resolving global issues.
Ngoại giao quốc tế rất quan trọng để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Chi tiết
They engaged in international diplomacy to improve relations.Họ đã tham gia vào ngoại giao quốc tế để cải thiện quan hệ.
Đồng nghĩaforeign diplomacyglobal diplomacy
Cụm hay dùngpractice international diplomacyenhance international diplomacy
Cần thiết cho sự ổn định toàn cầu.
/wɔːr ˈrɛf.juː.dʒiz/
phr.
Những người phải rời bỏ đất nước của họ do chiến tranh.
War refugees often face many challenges in new countries.
Những người tị nạn chiến tranh thường phải đối mặt với nhiều thách thức ở các quốc gia mới.
Chi tiết
The government provided assistance to war refugees.Chính phủ đã cung cấp hỗ trợ cho những người tị nạn chiến tranh.
Đồng nghĩadisplaced personswar victims
Cụm hay dùngsupport war refugeesassist war refugees
Liên quan đến nhân quyền.
/ˈmɪl.ɪ.tɛr.i ˈɛk.sɜːr.saɪz/
phr.
Các hoạt động huấn luyện do lực lượng quân sự thực hiện.
The country conducted a large military exercise last month.
Quốc gia đã thực hiện một cuộc tập trận quân sự lớn vào tháng trước.
Chi tiết
Military exercises help improve readiness for real conflicts.Các cuộc tập trận quân sự giúp cải thiện khả năng sẵn sàng cho các cuộc xung đột thực sự.
Đồng nghĩamilitary drillstraining exercises
Cụm hay dùngconduct military exerciseparticipate in military exercise
Thường được sử dụng để kiểm tra khả năng quân sự.
/ˈhjuː.mən raɪts ˌvaɪəˈleɪ.ʃənz/
phr.
Các hành động vi phạm quyền cơ bản của cá nhân.
The report highlighted serious human rights violations.
Báo cáo đã nêu bật các vi phạm nhân quyền nghiêm trọng.
Chi tiết
Human rights violations must be addressed by the government.Các vi phạm nhân quyền phải được chính phủ giải quyết.
Đồng nghĩacivil rights abuseshumanitarian abuses
Cụm hay dùngdocument human rights violationsinvestigate human rights violations
Liên quan đến đạo đức và luật pháp.
/ˈpiːs.fəl əˈsɛm.bli/
phr.
Sự tụ tập của mọi người vì một mục đích chung mà không có bạo lực.
The right to peaceful assembly is protected by law.
Quyền tụ tập hòa bình được bảo vệ bởi pháp luật.
Chi tiết
They organized a peaceful assembly to express their views.Họ đã tổ chức một cuộc tụ tập hòa bình để bày tỏ quan điểm của mình.
Đồng nghĩapeaceful gatheringnon-violent assembly
Cụm hay dùnghold a peaceful assemblyparticipate in peaceful assembly
Thường được coi là một quyền cơ bản.
/ˈkɒm.bæt ˌɒp.əˈreɪ.ʃənz/
phr.
các hoạt động quân sự để chiến đấu chống lại kẻ thù
The troops were involved in combat operations in the region.
Các binh sĩ tham gia vào các hoạt động quân sự trong khu vực.
Chi tiết
Đồng nghĩamilitary actionscombat missions
Cụm hay dùngintense combat operationsjoint combat operations
Thường dùng trong bối cảnh quân sự.
/ˌdɪpləˈmætɪk nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃənz/
phr.
các cuộc thảo luận giữa các quốc gia để giải quyết vấn đề
Diplomatic negotiations are crucial for maintaining peace.
Các cuộc đàm phán ngoại giao rất quan trọng để duy trì hòa bình.
Chi tiết
Đồng nghĩadiplomatic talksnegotiation discussions
Cụm hay dùngsuccessful diplomatic negotiationsongoing diplomatic negotiations
Thường liên quan đến chính phủ và chính sách quốc tế.
/ˈsoʊ.ʃəl ʌnˈrɛst/
phr.
sự rối loạn do sự không hài lòng trong một nhóm
Social unrest can lead to significant changes in society.
Sự bất ổn xã hội có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể trong xã hội.
Chi tiết
Đồng nghĩacivil disorderpublic unrest
Cụm hay dùngincrease in social unrestaddress social unrest
Thường xảy ra trong bối cảnh chính trị.
/ˈmɪl.ɪ.tər.i kuː/
phr.
một cuộc lật đổ đột ngột chính phủ bởi lực lượng quân đội
The country experienced a military coup last year.
Quốc gia đã trải qua một cuộc đảo chính quân sự vào năm ngoái.
Chi tiết
Đồng nghĩacoup d'étatmilitary takeover
Cụm hay dùngsuccessful military coupfailed military coup
Thường gây ra khủng hoảng chính trị.
/sɪˈvɪl.jən ˈkæʒ.juː.əl.tiz/
phr.
những người không quân sự bị thương trong xung đột
The conflict resulted in many civilian casualties.
Xung đột đã dẫn đến nhiều thương vong cho dân thường.
Chi tiết
Đồng nghĩanon-combatant casualtiescivilian losses
Cụm hay dùngreport civilian casualtiesreduce civilian casualties
Rất đáng lo ngại trong các cuộc xung đột.
/ˈpiːs.fəl ˈproʊ.test/
phr.
một cuộc biểu tình không có bạo lực
The group organized a peaceful protest for their rights.
Nhóm đã tổ chức một cuộc biểu tình hòa bình cho quyền lợi của họ.
Chi tiết
Đồng nghĩanonviolent demonstrationpeaceful rally
Cụm hay dùnghold a peaceful protestparticipate in a peaceful protest
Thường liên quan đến quyền con người.
/wɔːr tɔrn səˈsai.ə.ti/
phr.
một cộng đồng bị ảnh hưởng nặng nề bởi chiến tranh
The war-torn society struggles to rebuild.
Xã hội bị chiến tranh tàn phá đang vật lộn để tái thiết.
Chi tiết
Đồng nghĩaconflict-affected societywar-impacted community
Cụm hay dùngsupport war-torn societyrebuild war-torn society
Thường gặp khó khăn trong việc phục hồi.
/ˈkɒnflɪkt prɪˈvɛnʃən/
phr.
ngăn ngừa xung đột
Effective conflict prevention can save lives.
Ngăn ngừa xung đột hiệu quả có thể cứu sống nhiều người.
Chi tiết
Governments should invest in conflict prevention strategies.Các chính phủ nên đầu tư vào các chiến lược ngăn ngừa xung đột.
Đồng nghĩadispute prevention
Cụm hay dùngimplement conflict preventionfocus on conflict prevention
Ngăn ngừa xung đột có thể giảm thiểu tổn thất.
/ˈbætlfiːld kənˈdɪʃənz/
phr.
điều kiện chiến trường
Soldiers must adapt to battlefield conditions quickly.
Lính phải thích nghi với điều kiện chiến trường nhanh chóng.
Chi tiết
Understanding battlefield conditions is crucial for strategy.Hiểu rõ điều kiện chiến trường là rất quan trọng cho chiến lược.
Đồng nghĩacombat conditions
Cụm hay dùngassess battlefield conditionsimprove battlefield conditions
Điều kiện chiến trường có thể thay đổi nhanh chóng.
/piːs ɪnˈfɔːrsmənt/
phr.
thực thi hòa bình
Peace enforcement may involve military intervention.
Thực thi hòa bình có thể bao gồm can thiệp quân sự.
Chi tiết
The UN is involved in peace enforcement operations.Liên Hợp Quốc tham gia vào các hoạt động thực thi hòa bình.
Đồng nghĩapeacekeeping
Cụm hay dùngconduct peace enforcementsupport peace enforcement
Thực thi hòa bình có thể gây ra tranh cãi.
/pəˈlɪtɪkəl ɪnˈsteɪbɪlɪti/
phr.
bất ổn chính trị
Political instability can lead to conflict.
Bất ổn chính trị có thể dẫn đến xung đột.
Chi tiết
The region has faced political instability for years.Khu vực này đã phải đối mặt với bất ổn chính trị trong nhiều năm.
Đồng nghĩagovernmental instabilitypolitical turmoil
Cụm hay dùngaddress political instabilitycombat political instability
Thường liên quan đến các vấn đề chính trị.
/ˈriːdʒənl ˈsteɪbɪlɪti/
phr.
ổn định khu vực
Regional stability is essential for economic growth.
Ổn định khu vực là rất cần thiết cho sự phát triển kinh tế.
Chi tiết
Efforts to promote regional stability are ongoing.Các nỗ lực thúc đẩy ổn định khu vực vẫn đang tiếp tục.
Đồng nghĩageopolitical stabilityregional security
Cụm hay dùngmaintain regional stabilityensure regional stability
Liên quan đến sự ổn định của một khu vực địa lý.
/piːs ˈprəʊsɛs/
phr.
quá trình hòa bình
The peace process requires commitment from all parties.
Quá trình hòa bình cần sự cam kết từ tất cả các bên.
Chi tiết
The peace process is often long and complicated.Quá trình hòa bình thường dài và phức tạp.
Đồng nghĩapeace negotiationspeace talks
Cụm hay dùngsupport peace processaccelerate peace process
Liên quan đến các bước để đạt được hòa bình.
/ˈɛskəˌleɪt ˈtɛnʃənz/
phr.
làm tình hình trở nên căng thẳng hơn
The disagreement began to escalate tensions between the two countries.
Sự bất đồng bắt đầu làm gia tăng căng thẳng giữa hai quốc gia.
Chi tiết
They fear that the protests could escalate tensions further.Họ lo sợ rằng các cuộc biểu tình có thể làm căng thẳng thêm.
Đồng nghĩaheighten tensionsintensify conflict
Cụm hay dùngescalate violenceescalate conflict
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị và quan hệ quốc tế.
/weɪd piːs/
phr.
tích cực thúc đẩy hòa bình
They aim to wage peace through dialogue and understanding.
Họ nhắm đến việc thúc đẩy hòa bình thông qua đối thoại và hiểu biết.
Chi tiết
Waging peace is as important as waging war.Thúc đẩy hòa bình cũng quan trọng như tiến hành chiến tranh.
Đồng nghĩapromote peaceadvocate for peace
Cụm hay dùngwage peace effortswage peace campaigns
Cụm từ này mang tính tích cực và xây dựng.
/ˈpiːsfl ɪnˈɡeɪdʒmənt/
phr.
tham gia vào các hoạt động hòa bình
The organization promotes peaceful engagement among communities.
Tổ chức này thúc đẩy sự tham gia hòa bình giữa các cộng đồng.
Chi tiết
Peaceful engagement can lead to better understanding.Sự tham gia hòa bình có thể dẫn đến hiểu biết tốt hơn.
Đồng nghĩapeaceful involvementconstructive engagement
Cụm hay dùngpromote peaceful engagementencourage peaceful engagement
Cụm từ này nhấn mạnh sự tích cực trong việc tham gia.
/ɑːrmd fɔːrsɪz/
phr.
lực lượng quân đội của một quốc gia
The armed forces were deployed to maintain order.
Lực lượng vũ trang đã được triển khai để duy trì trật tự.
Chi tiết
Many join the armed forces to serve their country.Nhiều người gia nhập lực lượng vũ trang để phục vụ đất nước.
Đồng nghĩamilitarydefense forces
Cụm hay dùngstrengthen armed forcesdeploy armed forces
Cụm từ này thường dùng để chỉ quân đội một quốc gia.
/ˌrɛkənˈsɪleɪʃən ˈɛfərts/
phr.
các hành động nhằm khôi phục quan hệ thân thiện
The government launched reconciliation efforts after the conflict.
Chính phủ đã phát động các nỗ lực hòa giải sau cuộc xung đột.
Chi tiết
Reconciliation efforts can take time and patience.Các nỗ lực hòa giải có thể cần thời gian và sự kiên nhẫn.
Đồng nghĩapeace-building effortshealing processes
Cụm hay dùnginitiate reconciliation effortssupport reconciliation efforts
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh hòa giải.
/ˈpiːsfl ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
một môi trường không có xung đột hoặc rối loạn
They strive to create a peaceful environment for their children.
Họ cố gắng tạo ra một môi trường hòa bình cho con cái của họ.
Chi tiết
A peaceful environment is essential for personal growth.Một môi trường hòa bình là rất cần thiết cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩatranquil settingharmonious atmosphere
Cụm hay dùngmaintain a peaceful environmentpromote a peaceful environment
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh giáo dục hoặc gia đình.
/sɪˈkjʊrɪti kənˈsɜrnz/
phr.
các vấn đề liên quan đến an toàn và bảo vệ
Security concerns have risen in the region due to conflict.
Các mối quan tâm về an ninh đã tăng lên trong khu vực do xung đột.
Chi tiết
They discussed security concerns at the summit.Họ đã thảo luận về các mối quan tâm an ninh tại hội nghị thượng đỉnh.
Đồng nghĩasafety issuesprotection concerns
Cụm hay dùngaddress security concernsraise security concerns
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh an ninh công cộng.
/strəˈtɪdʒɪk əˈlaɪənz/
phr.
các liên minh được hình thành vì lợi ích chung
Countries form strategic alliances to enhance security.
Các quốc gia hình thành các liên minh chiến lược để tăng cường an ninh.
Chi tiết
Strategic alliances can lead to stronger diplomatic ties.Các liên minh chiến lược có thể dẫn đến mối quan hệ ngoại giao mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩatactical partnershipscooperative agreements
Cụm hay dùngform strategic alliancesstrengthen strategic alliances
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị và kinh tế.
/wɔːr ˈɛfərts/
phr.
nỗ lực chiến tranh
The country increased its war efforts during the conflict.
Quốc gia đã tăng cường nỗ lực chiến tranh trong thời kỳ xung đột.
Chi tiết
War efforts require significant resources and planning.Nỗ lực chiến tranh đòi hỏi nguồn lực và kế hoạch đáng kể.
Đồng nghĩamilitary campaignswar operations
Cụm hay dùngsupport war effortscoordinate war efforts
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự.
/wɔːr ˈɪmpækt/
phr.
tác động của chiến tranh
The war impact was felt for generations.
Tác động của chiến tranh được cảm nhận qua nhiều thế hệ.
Chi tiết
Studying the war impact helps us understand history.Nghiên cứu tác động của chiến tranh giúp chúng ta hiểu lịch sử.
Đồng nghĩawar consequenceseffects of war
Cụm hay dùnganalyze war impactassess war impact
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu lịch sử.
/ˈkɒnflɪkt əˈnælɪsɪs/
phr.
phân tích xung đột
Conflict analysis is essential for effective intervention.
Phân tích xung đột là rất cần thiết cho sự can thiệp hiệu quả.
Chi tiết
Experts conduct conflict analysis to propose solutions.Các chuyên gia tiến hành phân tích xung đột để đề xuất giải pháp.
Đồng nghĩaconflict assessmentdispute analysis
Cụm hay dùngconduct conflict analysisperform conflict analysis
Dùng trong bối cảnh nghiên cứu xung đột.
/ˈpiːsfəl rɪˈzɪstəns/
phr.
kháng cự hòa bình
Peaceful resistance can bring about social change.
Kháng cự hòa bình có thể mang lại sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
The movement was based on principles of peaceful resistance.Phong trào này dựa trên nguyên tắc kháng cự hòa bình.
Đồng nghĩanon-violent protestcivil disobedience
Cụm hay dùngengage in peaceful resistanceadvocate for peaceful resistance
Dùng trong bối cảnh đấu tranh và quyền con người.
/wɔːr ˈnærətɪv/
phr.
narrative về chiến tranh
The war narrative shaped public perception of the conflict.
Narrative về chiến tranh đã định hình nhận thức của công chúng về xung đột.
Chi tiết
Different war narratives can lead to varying interpretations of history.Các narrative về chiến tranh khác nhau có thể dẫn đến những diễn giải khác nhau về lịch sử.
Đồng nghĩawar storyhistorical narrative
Cụm hay dùngcraft a war narrativeanalyze war narrative
Dùng trong bối cảnh lịch sử và truyền thông.
/ˌdɪpləˈmætɪk səˈluːʃənz/
phr.
giải pháp ngoại giao
Diplomatic solutions are preferred over military action.
Các giải pháp ngoại giao được ưu tiên hơn hành động quân sự.
Chi tiết
The conference aimed to find diplomatic solutions to the crisis.Hội nghị nhằm tìm giải pháp ngoại giao cho cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩadiplomatic approachesnegotiated solutions
Cụm hay dùngseek diplomatic solutionsachieve diplomatic solutions
Dùng trong bối cảnh giải quyết xung đột.
/ˈpiːsfəl ˌrɛzəˈluːʃən əv dɪsˈpjuːts/
phr.
giải quyết tranh chấp hòa bình
The organization promotes peaceful resolution of disputes.
Tổ chức này thúc đẩy giải quyết tranh chấp hòa bình.
Chi tiết
Peaceful resolution of disputes is key to harmonious relations.Giải quyết tranh chấp hòa bình là chìa khóa cho quan hệ hòa hợp.
Đồng nghĩanon-violent dispute resolutionamicable dispute resolution
Cụm hay dùngadvocate peaceful resolution of disputesseek peaceful resolution of disputesencourage peaceful resolution of disputes
Dùng khi nói về cách giải quyết tranh chấp mà không cần bạo lực.
/ˈpiːsfəl nɪɡoʊˈʃeɪʃən/
phr.
đàm phán hòa bình
Peaceful negotiation is crucial for resolving disputes.
Đàm phán hòa bình là rất quan trọng để giải quyết tranh chấp.
Chi tiết
They engaged in peaceful negotiation to settle their differences.Họ đã tham gia vào đàm phán hòa bình để giải quyết sự khác biệt của mình.
Đồng nghĩaamicable negotiationnon-violent negotiation
Cụm hay dùnginitiate peaceful negotiationconduct peaceful negotiationfacilitate peaceful negotiation
Dùng để chỉ quá trình đàm phán mà không có xung đột.
/ˈmɪlɪˌtɛri ˈækʃən/
phr.
hành động quân sự
The government authorized military action to protect its citizens.
Chính phủ đã ủy quyền hành động quân sự để bảo vệ công dân của mình.
Chi tiết
Military action is often a last resort.Hành động quân sự thường là phương án cuối cùng.
Đồng nghĩamilitary operationarmed action
Cụm hay dùngauthorize military actionconduct military actionevaluate military action
Dùng để chỉ các hoạt động của quân đội.
/sɪˈkjʊərɪti ˈpɒlɪsi/
phr.
chính sách an ninh
The government reviewed its security policy after the attacks.
Chính phủ đã xem xét lại chính sách an ninh sau các vụ tấn công.
Chi tiết
A strong security policy can prevent conflicts.Một chính sách an ninh mạnh mẽ có thể ngăn chặn xung đột.
Đồng nghĩasafety policydefense policy
Cụm hay dùngdevelop security policyimplement security policyevaluate security policy
Dùng khi nói về các quy định liên quan đến an ninh.
/ˌdɪpləˈmætɪk ˌɪntərˈvɛnʃən/
phr.
can thiệp ngoại giao
Diplomatic intervention helped de-escalate the tensions.
Can thiệp ngoại giao đã giúp giảm căng thẳng.
Chi tiết
Successful diplomatic intervention can lead to peace.Can thiệp ngoại giao thành công có thể dẫn đến hòa bình.
Đồng nghĩadiplomatic involvementdiplomatic mediation
Cụm hay dùnginitiate diplomatic interventionsupport diplomatic interventioncoordinate diplomatic intervention
Dùng để chỉ sự can thiệp của ngoại giao vào một vấn đề.
/wɔːr kraɪmz traɪˈbjuːnl/
phr.
tòa án tội ác chiến tranh
The war crimes tribunal held its first session last year.
Tòa án tội ác chiến tranh đã tổ chức phiên họp đầu tiên vào năm ngoái.
Chi tiết
Witnesses are often called to testify in war crimes tribunals.Nhân chứng thường được triệu tập để làm chứng trong các tòa án tội ác chiến tranh.
Đồng nghĩawar crimes courtinternational tribunal
Cụm hay dùngestablish war crimes tribunalprosecute in war crimes tribunaltestify in war crimes tribunal
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến chiến tranh.
/ˈtɛnʃən ˌɛskəˈleɪʃən/
phr.
sự gia tăng căng thẳng giữa các nhóm
The tension escalation in the region worried many leaders.
Sự gia tăng căng thẳng trong khu vực khiến nhiều nhà lãnh đạo lo lắng.
Chi tiết
Tension escalation often leads to misunderstandings and violence.Sự gia tăng căng thẳng thường dẫn đến hiểu lầm và bạo lực.
Đồng nghĩaheightened tensionincreased hostility
Cụm hay dùngdiplomatic effortsinternational relations
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị.
/ˌhjuː.mə.nəˈtɛr.i.ən ˈkraɪ.sɪs/
phr.
tình huống gây ra đau khổ cho nhiều người
The war has led to a severe humanitarian crisis.
Cuộc chiến đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng nhân đạo nghiêm trọng.
Chi tiết
International aid is needed during a humanitarian crisis.Viện trợ quốc tế là cần thiết trong thời kỳ khủng hoảng nhân đạo.
Đồng nghĩadisaster situationemergency condition
Cụm hay dùngglobal responserelief efforts
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh cứu trợ nhân đạo.
/ˈpiːs.fəl səˈsaɪ.ə.ti/
phr.
một cộng đồng sống hòa bình mà không có xung đột
A peaceful society promotes well-being for all.
Một xã hội hòa bình thúc đẩy sự thịnh vượng cho tất cả mọi người.
Chi tiết
Education is key to building a peaceful society.Giáo dục là chìa khóa để xây dựng một xã hội hòa bình.
Đồng nghĩaharmonious communitynon-violent society
Cụm hay dùngsocial stabilitycommunity engagement
Cụm này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về xã hội.
/wɔːr prɪˈvɛnʃən/
phr.
các nỗ lực ngăn chặn xung đột trước khi chúng bắt đầu
War prevention strategies are essential for stability.
Các chiến lược ngăn chặn chiến tranh là rất quan trọng cho sự ổn định.
Chi tiết
International organizations focus on war prevention.Các tổ chức quốc tế tập trung vào việc ngăn chặn chiến tranh.
Đồng nghĩaconflict avoidancepeacekeeping efforts
Cụm hay dùngdiplomatic initiativespreventive measures
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị.
/ˈpiːsˌkiː.pɪŋ ˈmɪʃ.ən/
phr.
một nhiệm vụ để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột
The peacekeeping mission was deployed to stabilize the region.
Nhiệm vụ gìn giữ hòa bình đã được triển khai để ổn định khu vực.
Chi tiết
Peacekeeping missions often involve international cooperation.Các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình thường liên quan đến hợp tác quốc tế.
Đồng nghĩapeace enforcementstabilization mission
Cụm hay dùngUN forcesinternational peacekeepers
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh hoạt động của Liên Hợp Quốc.
/wɔːr ˌrɛpəˈreɪʃənz/
phr.
các khoản thanh toán để bồi thường cho thiệt hại do chiến tranh
The country demanded war reparations from its former enemy.
Quốc gia đã yêu cầu bồi thường chiến tranh từ kẻ thù cũ của mình.
Chi tiết
War reparations can help rebuild affected communities.Bồi thường chiến tranh có thể giúp tái thiết các cộng đồng bị ảnh hưởng.
Đồng nghĩacompensation paymentswar restitution
Cụm hay dùngpost-war recoveryeconomic assistance
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử.
/sɪˈvɪliən prəˈtɛkʃən/
phr.
các biện pháp bảo vệ những người không tham chiến
Civilian protection is a priority during conflicts.
Bảo vệ dân thường là ưu tiên trong các cuộc xung đột.
Chi tiết
International law mandates civilian protection in war zones.Luật quốc tế yêu cầu bảo vệ dân thường trong các khu vực chiến tranh.
Đồng nghĩanon-combatant safetycivilian safety
Cụm hay dùnghuman rightsmilitary ethics
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.
/ˌdɪpləˈmætɪk ˈstrætəʤi/
phr.
một kế hoạch để quản lý quan hệ quốc tế
A strong diplomatic strategy can prevent conflicts.
Một chiến lược ngoại giao mạnh mẽ có thể ngăn chặn xung đột.
Chi tiết
Countries need a clear diplomatic strategy to address issues.Các quốc gia cần một chiến lược ngoại giao rõ ràng để giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaforeign policydiplomatic approach
Cụm hay dùnginternational relationspeace negotiations
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị quốc tế.
/ˌɪntərˈnæʃənl ˈkɒnflɪkt/
phr.
một sự bất đồng giữa các quốc gia
International conflict can disrupt global peace.
Xung đột quốc tế có thể làm gián đoạn hòa bình toàn cầu.
Chi tiết
Diplomacy is key to resolving international conflict.Ngoại giao là chìa khóa để giải quyết xung đột quốc tế.
Đồng nghĩaglobal conflictinterstate dispute
Cụm hay dùngdiplomatic resolutionpeace negotiations
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị quốc tế.
/ˈsoʊʃəl ˈhɑːr.mə.ni/
phr.
hòa hợp xã hội
Social harmony is essential for a stable community.
Hòa hợp xã hội là điều cần thiết cho một cộng đồng ổn định.
Chi tiết
Promoting social harmony reduces conflict.Thúc đẩy hòa hợp xã hội giảm thiểu xung đột.
Đồng nghĩacommunity cohesionsocial unity
Cụm hay dùngpromote social harmonyachieve social harmony
Quan trọng trong việc xây dựng cộng đồng.
/ɑːrmd ˌɪntərˈvɛnʃən/
phr.
can thiệp quân sự
Armed intervention can sometimes escalate a conflict.
Can thiệp quân sự đôi khi có thể làm leo thang xung đột.
Chi tiết
The country faced armed intervention from its neighbors.Quốc gia này đã phải đối mặt với sự can thiệp quân sự từ các nước láng giềng.
Đồng nghĩamilitary interventionforceful action
Cụm hay dùngconduct armed interventionauthorize armed intervention
Thường được nhắc đến trong bối cảnh quốc tế.
/ˈrɛfjuːdʒi ˈkraɪsɪs/
phr.
khủng hoảng người tị nạn
The refugee crisis has reached alarming levels.
Khủng hoảng người tị nạn đã đạt đến mức báo động.
Chi tiết
Many countries are struggling to address the refugee crisis.Nhiều quốc gia đang gặp khó khăn trong việc giải quyết khủng hoảng người tị nạn.
Đồng nghĩadisplacement crisisasylum crisis
Cụm hay dùngaddress refugee crisismitigate refugee crisis
Thường dùng trong bối cảnh nhân đạo.
/dɪsˈɑːrməmənt ˈpɒlɪsi/
phr.
Chính sách giải trừ vũ khí.
The disarmament policy aims to promote global security.
Chính sách giải trừ vũ khí nhằm thúc đẩy an ninh toàn cầu.
Chi tiết
Countries agreed on a disarmament policy during the summit.Các quốc gia đã đồng ý về một chính sách giải trừ vũ khí trong hội nghị thượng đỉnh.
Đồng nghĩaarms reduction policydisarmament strategy
Cụm hay dùngestablish a disarmament policysupport disarmament policy
Rất quan trọng trong việc duy trì hòa bình.
/kəˈlɛktɪv sɪˈkjʊərɪti/
phr.
An ninh tập thể.
Collective security can deter potential aggressors.
An ninh tập thể có thể ngăn chặn các kẻ xâm lược tiềm năng.
Chi tiết
NATO is an example of a collective security arrangement.NATO là một ví dụ về một thỏa thuận an ninh tập thể.
Đồng nghĩamutual defensejoint security
Cụm hay dùngestablish collective securitypromote collective security
Rất quan trọng trong quan hệ quốc tế.
/ˌdɪpləˈmætɪk ɪˈmjuːnɪti/
phr.
Miễn trừ ngoại giao.
Diplomatic immunity protects diplomats from prosecution.
Miễn trừ ngoại giao bảo vệ các nhà ngoại giao khỏi việc truy tố.
Chi tiết
Countries must respect diplomatic immunity.Các quốc gia phải tôn trọng miễn trừ ngoại giao.
Đồng nghĩadiplomatic protectionlegal immunity
Cụm hay dùnggrant diplomatic immunityviolate diplomatic immunity
Rất quan trọng trong quan hệ ngoại giao.
/ˌhjuːməˈnɛtəriən ˌɪntərˈvɛnʃən/
phr.
Can thiệp để bảo vệ nhân quyền.
Humanitarian intervention is often controversial.
Can thiệp nhân đạo thường gây tranh cãi.
Chi tiết
The need for humanitarian intervention grows in crises.Nhu cầu can thiệp nhân đạo gia tăng trong các cuộc khủng hoảng.
Đồng nghĩahumanitarian actionhuman rights intervention
Cụm hay dùngglobal responsibilitymoral obligation
Cụm từ này nhấn mạnh trách nhiệm bảo vệ nhân quyền.
/ˈpiːsbɪldɪŋ ˈɛfərts/
phr.
Các hoạt động nhằm thiết lập hòa bình lâu dài.
Peacebuilding efforts are crucial after a conflict.
Những nỗ lực xây dựng hòa bình rất quan trọng sau một cuộc xung đột.
Chi tiết
International organizations support peacebuilding efforts worldwide.Các tổ chức quốc tế hỗ trợ nỗ lực xây dựng hòa bình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapeace promotionconflict resolution efforts
Cụm hay dùngsustainable peacebuilding effortsinternational peacebuilding efforts
Thường được nhắc đến trong bối cảnh hậu xung đột.
/wɔːr tɔrn ˈɛəriə/
phr.
Khu vực bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh.
Many people fled the war-torn area.
Nhiều người đã rời bỏ khu vực bị chiến tranh tàn phá.
Chi tiết
Rebuilding a war-torn area is a significant challenge.Việc xây dựng lại một khu vực bị chiến tranh tàn phá là một thách thức lớn.
Đồng nghĩawar-affected regionconflict zone
Cụm hay dùngrehabilitate war-torn areasassist war-torn areas
Thường được sử dụng trong các báo cáo nhân đạo.
/ˌhjuː.mə.nɪˈtɛr.i.ən əˈsɪstəns/
phr.
Viện trợ được cung cấp để giúp đỡ những người cần thiết trong các cuộc khủng hoảng.
Humanitarian assistance is crucial during disasters.
Viện trợ nhân đạo là rất quan trọng trong các thảm họa.
Chi tiết
Many organizations provide humanitarian assistance in conflict zones.Nhiều tổ chức cung cấp viện trợ nhân đạo ở các khu vực xung đột.
Đồng nghĩahumanitarian aidrelief assistance
Cụm hay dùngprovide humanitarian assistanceoffer humanitarian assistance
Thường liên quan đến các tổ chức quốc tế.
/strəˈtiːdʒɪk ˈpɑːrtənərʃɪp/
phr.
Một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên giữa các quốc gia.
The two nations formed a strategic partnership for security.
Hai quốc gia đã hình thành một quan hệ đối tác chiến lược về an ninh.
Chi tiết
Strategic partnerships can enhance diplomatic ties.Các quan hệ đối tác chiến lược có thể tăng cường liên kết ngoại giao.
Đồng nghĩaalliancecooperative agreement
Cụm hay dùngforge strategic partnershipstrengthen strategic partnership
Quan trọng trong bối cảnh hợp tác toàn cầu.
/wɔːr ˈstrætədʒiz/
phr.
Kế hoạch cho các hoạt động quân sự.
Military leaders developed new war strategies.
Các nhà lãnh đạo quân sự đã phát triển các chiến lược chiến tranh mới.
Chi tiết
Understanding war strategies is crucial for historians.Hiểu các chiến lược chiến tranh là rất quan trọng đối với các nhà sử học.
Đồng nghĩamilitary tacticscombat strategies
Cụm hay dùngimplement war strategiesanalyze war strategies
Rất quan trọng trong các cuộc chiến tranh hiện đại.
/ˈmɪlɪtɛri ˌɒpəˈreɪʃənz/
phr.
Các hành động được thực hiện bởi lực lượng quân đội trong một cuộc xung đột.
Military operations are often complex and risky.
Các hoạt động quân sự thường phức tạp và mạo hiểm.
Chi tiết
Successful military operations require careful planning.Các hoạt động quân sự thành công cần có kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩamilitary actionscombat operations
Cụm hay dùngconduct military operationsplan military operations
Thường được nhắc đến trong bối cảnh quân sự.
phr.
Thông báo chính thức để bắt đầu một cuộc chiến.
The war declaration shocked the international community.
Thông báo chiến tranh đã gây sốc cho cộng đồng quốc tế.
Chi tiết
A war declaration can lead to severe consequences.Một tuyên bố chiến tranh có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩaannouncement of warwar notice
Cụm hay dùngissue a war declarationrespond to a war declaration
Thường sử dụng trong lịch sử và chính trị.
phr.
Tìm kiếm giải pháp không bạo lực cho các bất đồng.
The organization promotes peaceful resolution of conflicts.
Tổ chức này thúc đẩy giải quyết hòa bình các xung đột.
Chi tiết
Training in dialogue can foster peaceful resolution of conflicts.Đào tạo về đối thoại có thể thúc đẩy giải quyết hòa bình các xung đột.
Đồng nghĩanon-violent conflict resolutionamicable conflict resolution
Cụm hay dùngencourage peaceful resolution of conflictsseek peaceful resolution of conflicts
Cụm này phù hợp trong các bài viết về hòa bình.
phr.
Một hành động quân sự đã được lên kế hoạch.
The military operation aimed to capture the enemy stronghold.
Chiến dịch quân sự nhằm chiếm giữ căn cứ của kẻ thù.
Chi tiết
Successful military operations require careful coordination.Các hoạt động quân sự thành công cần sự phối hợp cẩn thận.
Đồng nghĩamilitary campaigncombat operation
Cụm hay dùngconduct military operationplan military operation
Cụm từ này thường được sử dụng trong các báo cáo quân sự.
phr.
Các vấn đề liên quan đến quyền của cá nhân.
The organization focuses on addressing human rights issues.
Tổ chức này tập trung vào việc giải quyết các vấn đề nhân quyền.
Chi tiết
Human rights issues are often highlighted in conflict zones.Các vấn đề nhân quyền thường được nhấn mạnh ở các khu vực xung đột.
Đồng nghĩacivil rights concernshuman rights violations
Cụm hay dùngraise human rights issuesaddress human rights issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh nhân quyền.
phr.
Số tiền được phân bổ cho mục đích quân sự.
The government increased the military budget to strengthen defenses.
Chính phủ đã tăng ngân sách quân sự để củng cố phòng thủ.
Chi tiết
A large military budget can influence a country's foreign policy.Một ngân sách quân sự lớn có thể ảnh hưởng đến chính sách đối ngoại của một quốc gia.
Đồng nghĩadefense budgetmilitary expenditure
Cụm hay dùngincrease military budgetallocate military budget
Cụm này thường được sử dụng trong bối cảnh ngân sách chính phủ.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl piːs/
phr.
Một trạng thái hòa bình giữa các quốc gia.
International peace is vital for global security.
Hòa bình quốc tế là rất quan trọng cho an ninh toàn cầu.
Chi tiết
Efforts for international peace must be prioritized.Các nỗ lực vì hòa bình quốc tế phải được ưu tiên.
Đồng nghĩaglobal peaceworld peace
Cụm hay dùngpromote international peacemaintain international peace
Thường được đề cập trong bối cảnh chính trị toàn cầu.
/ˈɡloʊ.bəl piːs/
phr.
Một trạng thái hòa bình toàn cầu giữa các quốc gia.
Global peace requires cooperation among countries.
Hòa bình toàn cầu đòi hỏi sự hợp tác giữa các quốc gia.
Chi tiết
Efforts for global peace must be strengthened.Các nỗ lực vì hòa bình toàn cầu phải được tăng cường.
Đồng nghĩaworld peaceinternational peace
Cụm hay dùngpromote global peaceachieve global peace
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về hòa bình.
/sɪˈkjʊərɪti θrɛts/
phr.
Những nguy cơ tiềm tàng đến an toàn và ổn định.
Countries face various security threats in the modern world.
Các quốc gia phải đối mặt với nhiều mối đe dọa an ninh trong thế giới hiện đại.
Chi tiết
Addressing security threats requires international cooperation.Giải quyết các mối đe dọa an ninh đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
Đồng nghĩasecurity risksthreats to safety
Cụm hay dùngidentify security threatsmitigate security threats
Cần thiết cho an ninh quốc gia.
/ˈsoʊʃəl stəˈbɪlɪti/
phr.
ổn định xã hội
Social stability is vital for economic growth.
Ổn định xã hội là rất quan trọng cho tăng trưởng kinh tế.
Chi tiết
Governments strive to maintain social stability.Chính phủ cố gắng duy trì ổn định xã hội.
Đồng nghĩasocial ordersocial harmony
Cụm hay dùngensure social stabilitypromote social stability
Rất quan trọng trong phát triển xã hội.
/ˈrɛfjuːdʒi səˈpɔːrt/
phr.
hỗ trợ người tị nạn
Refugee support is crucial in times of crisis.
Hỗ trợ người tị nạn là rất quan trọng trong thời kỳ khủng hoảng.
Chi tiết
Many NGOs provide refugee support in conflict zones.Nhiều tổ chức phi chính phủ cung cấp hỗ trợ cho người tị nạn ở các khu vực xung đột.
Đồng nghĩarefugee assistanceaid for refugees
Cụm hay dùngprovide refugee supportincrease refugee support
Thường đề cập đến các khu vực bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.
/strəˈtɛdʒɪk ˈpɑːrtənʃɪps/
phr.
quan hệ đối tác chiến lược
Strategic partnerships can enhance security cooperation.
Các quan hệ đối tác chiến lược có thể tăng cường hợp tác an ninh.
Chi tiết
Countries often seek strategic partnerships to address global issues.Các quốc gia thường tìm kiếm quan hệ đối tác chiến lược để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
Đồng nghĩaalliancescollaborations
Cụm hay dùngform strategic partnershipsstrengthen strategic partnerships
Rất quan trọng trong bối cảnh quan hệ quốc tế.
/ˈmɪlɪtɛri əˈɡrɛʃən/
phr.
hành động quân sự xâm lược
Military aggression can lead to international condemnation.
Hành động quân sự xâm lược có thể dẫn đến sự lên án quốc tế.
Chi tiết
Preventing military aggression is a priority for diplomats.Ngăn chặn hành động quân sự xâm lược là ưu tiên của các nhà ngoại giao.
Đồng nghĩamilitary hostilityarmed aggression
Cụm hay dùngcondemn military aggressionrespond to military aggression
Thường được nhắc đến trong bối cảnh xung đột quốc tế.
/ˌɪntəˈnæʃənl ˈsæŋkʃənz/
phr.
các lệnh trừng phạt quốc tế
International sanctions can pressure governments to change.
Các lệnh trừng phạt quốc tế có thể gây áp lực lên chính phủ để thay đổi.
Chi tiết
The country faces international sanctions for its actions.Quốc gia này phải đối mặt với các lệnh trừng phạt quốc tế vì hành động của mình.
Đồng nghĩaeconomic sanctionstrade restrictions
Cụm hay dùngimpose international sanctionslift international sanctions
Thường được sử dụng trong bối cảnh ngoại giao.
/ˈhjuːmən raɪts ˈædvəkəsi/
phr.
vận động nhân quyền
Human rights advocacy is essential for social justice.
Vận động nhân quyền là rất cần thiết cho công lý xã hội.
Chi tiết
Many organizations focus on human rights advocacy.Nhiều tổ chức tập trung vào vận động nhân quyền.
Đồng nghĩahuman rights promotioncivil rights advocacy
Cụm hay dùngengage in human rights advocacysupport human rights advocacy
Thường liên quan đến các vấn đề xã hội và chính trị.
/strəˈtiː.dʒɪk nɪˈɡoʊ.ʃən/
phr.
Các cuộc thảo luận có kế hoạch để đạt được các mục tiêu cụ thể.
Strategic negotiation is key in international relations.
Đàm phán chiến lược là chìa khóa trong quan hệ quốc tế.
Chi tiết
Successful strategic negotiations can prevent conflicts.Các cuộc đàm phán chiến lược thành công có thể ngăn chặn xung đột.
Đồng nghĩatactical discussionsgoal-oriented negotiation
Cụm hay dùngengage in strategic negotiationprepare for strategic negotiation
Rất quan trọng trong bối cảnh ngoại giao.
/ˈrɛfjuːdʒi prəˈtɛkʃən/
phr.
bảo vệ quyền lợi của người tị nạn
Refugee protection is essential during humanitarian crises.
Bảo vệ người tị nạn là rất cần thiết trong các cuộc khủng hoảng nhân đạo.
Chi tiết
Governments must ensure refugee protection policies are effective.Các chính phủ phải đảm bảo rằng các chính sách bảo vệ người tị nạn là hiệu quả.
Đồng nghĩaasylum protectionrefugee rights
Cụm hay dùngstrengthen refugee protectionadvocate for refugee protection
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về nhân đạo.
phr.
Các nền văn hóa khác nhau sống chung mà không có xung đột.
The city is known for the peaceful coexistence of cultures.
Thành phố nổi tiếng với sự hòa hợp giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Promoting peaceful coexistence of cultures is vital for harmony.Thúc đẩy sự hòa hợp giữa các nền văn hóa là rất quan trọng cho sự hòa bình.
Đồng nghĩacultural harmonymulticultural integration
Cụm hay dùngfoster peaceful coexistence of culturespromote peaceful coexistence of cultures
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về đa dạng văn hóa.
phr.
Các bước được thực hiện để giải quyết một cuộc xung đột.
The conflict resolution process involves negotiation and compromise.
Quá trình giải quyết xung đột bao gồm đàm phán và nhượng bộ.
Chi tiết
A clear conflict resolution process can prevent escalation.Một quy trình giải quyết xung đột rõ ràng có thể ngăn chặn sự leo thang.
Đồng nghĩadispute resolution processconflict management process
Cụm hay dùnginitiate conflict resolution processfacilitate conflict resolution process
Cụm từ này thường được sử dụng trong các khóa học về quản lý xung đột.
phr.
Những khó khăn trong việc đảm bảo an toàn và bảo mật.
The country faces numerous security challenges.
Quốc gia đối mặt với nhiều thách thức về an ninh.
Chi tiết
Addressing security challenges requires international cooperation.Giải quyết các thách thức an ninh đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.
Đồng nghĩasecurity issuessafety challenges
Cụm hay dùngface security challengesaddress security challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh an ninh quốc gia.
phr.
Các hành động được thực hiện để giúp đỡ những người cần thiết.
Humanitarian efforts are crucial during crises.
Các nỗ lực nhân đạo rất quan trọng trong các cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
Organizations coordinate humanitarian efforts in disaster areas.Các tổ chức phối hợp các nỗ lực nhân đạo ở các khu vực thiên tai.
Đồng nghĩaaid effortsrelief efforts
Cụm hay dùngsupport humanitarian effortscoordinate humanitarian efforts
Cụm từ này rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về nhân đạo.
phr.
Các quốc gia sống chung mà không có xung đột.
The goal is the peaceful coexistence of nations.
Mục tiêu là sự hòa hợp giữa các quốc gia.
Chi tiết
Promoting peaceful coexistence of nations is essential for global stability.Thúc đẩy sự hòa hợp giữa các quốc gia là rất cần thiết cho sự ổn định toàn cầu.
Đồng nghĩainternational harmonyglobal peace
Cụm hay dùngfoster peaceful coexistence of nationspromote peaceful coexistence of nations
Cụm từ này thường được sử dụng trong các hội nghị quốc tế.
/strəˈtiːdʒɪk ɡoʊlz/
phr.
mục tiêu chiến lược
The military defined its strategic goals for the next decade.
Quân đội đã xác định mục tiêu chiến lược cho thập kỷ tới.
Chi tiết
Achieving strategic goals requires careful planning.Đạt được mục tiêu chiến lược cần có kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩalong-term objectivesstrategic aims
Cụm hay dùngset strategic goalsreview strategic goals
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về quân sự và chính trị.
/ˈhjuːmən raɪts əˈbjuːzɪz/
phr.
vi phạm nhân quyền
Human rights abuses often occur during conflicts.
Vi phạm nhân quyền thường xảy ra trong các cuộc xung đột.
Chi tiết
International laws aim to prevent human rights abuses.Các luật quốc tế nhằm ngăn chặn vi phạm nhân quyền.
Đồng nghĩahuman rights violationsrights abuses
Cụm hay dùngdocument human rights abusesinvestigate human rights abuses
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
/ˌɪntəˈnæʃənl kəˈmjuːnɪti/
phr.
cộng đồng quốc tế
The international community must act to protect human rights.
Cộng đồng quốc tế phải hành động để bảo vệ nhân quyền.
Chi tiết
The international community often responds to humanitarian crises.Cộng đồng quốc tế thường phản ứng với các cuộc khủng hoảng nhân đạo.
Đồng nghĩaglobal communityworld community
Cụm hay dùngengage international communityunite international community
Cụm từ này thường dùng để chỉ các quốc gia và tổ chức trên thế giới.
/ˈmɪlɪˌtɛri ˈtæktɪks/
phr.
chiến thuật quân sự
Military tactics play a crucial role in battle outcomes.
Chiến thuật quân sự đóng vai trò quan trọng trong kết quả trận chiến.
Chi tiết
Understanding military tactics can provide insights into conflicts.Hiểu biết về chiến thuật quân sự có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các xung đột.
Đồng nghĩacombat tacticswar strategies
Cụm hay dùngdevelop military tacticsanalyze military tactics
Cụm từ này thường dùng để chỉ các chiến lược trong chiến tranh.
/ˈkɒnflɪkt zoʊn/
phr.
khu vực xung đột
Aid workers risk their lives in conflict zones.
Nhân viên viện trợ mạo hiểm tính mạng ở các khu vực xung đột.
Chi tiết
Living in a conflict zone poses many dangers.Sống trong một khu vực xung đột có nhiều nguy hiểm.
Đồng nghĩawar zonecombat zone
Cụm hay dùngenter conflict zoneassist in conflict zone
Cụm từ này thường dùng để chỉ các khu vực đang trong tình trạng chiến tranh.
phr.
làm cho xung đột trở nên gay gắt hơn.
The disagreement could escalate conflict between the two nations.
Sự bất đồng có thể làm cho xung đột giữa hai quốc gia trở nên gay gắt hơn.
Chi tiết
We must avoid actions that could escalate conflict.Chúng ta phải tránh những hành động có thể làm leo thang xung đột.
Đồng nghĩaintensify conflict
Cụm hay dùngescalate tensionsescalate hostilities
Thường dùng trong bối cảnh chính trị hoặc quân sự.
phr.
quá trình xây dựng lại sau chiến tranh.
Post-war recovery is crucial for national stability.
Khôi phục sau chiến tranh là rất quan trọng cho sự ổn định quốc gia.
Chi tiết
The government focused on post-war recovery efforts.Chính phủ tập trung vào các nỗ lực phục hồi sau chiến tranh.
Đồng nghĩareconstruction
Cụm hay dùnginitiate post-war recoverysupport post-war recovery
Liên quan đến tái thiết kinh tế và xã hội.
phr.
các thỏa thuận giữa các quốc gia để phòng thủ lẫn nhau.
Military alliances can deter potential aggressors.
Các liên minh quân sự có thể ngăn chặn những kẻ gây hấn tiềm tàng.
Chi tiết
NATO is one of the most prominent military alliances in the world.NATO là một trong những liên minh quân sự nổi bật nhất thế giới.
Đồng nghĩadefense pacts
Cụm hay dùngform military alliancesstrengthen military alliances
Thường được ký kết trong bối cảnh chính trị.
phr.
những người không tham gia chiến đấu nhưng đang gặp nguy hiểm trong các cuộc xung đột.
Civilians at risk need urgent protection during wars.
Những người dân thường gặp nguy hiểm cần được bảo vệ khẩn cấp trong các cuộc chiến.
Chi tiết
Efforts should focus on safeguarding civilians at risk.Cần tập trung vào việc bảo vệ những người dân thường gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩavulnerable civilians
Cụm hay dùngprotect civilians at riskassist civilians at risk
Rất quan trọng trong các cuộc xung đột vũ trang.
/sɪˈkjʊrɪti ˈkaʊnsl/
phr.
Một cơ quan chịu trách nhiệm duy trì hòa bình quốc tế.
The security council discussed the ongoing conflict.
Hội đồng an ninh đã thảo luận về cuộc xung đột đang diễn ra.
Chi tiết
They called an emergency meeting of the security council.Họ đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp của hội đồng an ninh.
Đồng nghĩaUN security councilinternational peace council
Cụm hay dùngmeet at the security councildiscuss issues at the security council
Là cơ quan quan trọng trong việc giải quyết xung đột.
/ˈpiːskiːpɪŋ ˌɒpəˈreɪʃənz/
phr.
Các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột.
Peacekeeping operations are often led by the United Nations.
Các hoạt động gìn giữ hòa bình thường được dẫn dắt bởi Liên Hợp Quốc.
Chi tiết
They support peacekeeping operations around the world.Họ hỗ trợ các hoạt động gìn giữ hòa bình trên toàn thế giới.
Đồng nghĩapeace enforcement operationsstabilization missions
Cụm hay dùngconduct peacekeeping operationsparticipate in peacekeeping operations
Là phần quan trọng trong nỗ lực gìn giữ hòa bình.
/ˈpiːs.fəl miːnz/
phr.
Phương tiện hòa bình.
Negotiations are often the best peaceful means to resolve disputes.
Đàm phán thường là phương tiện hòa bình tốt nhất để giải quyết tranh chấp.
Chi tiết
Using peaceful means is essential for lasting change.Sử dụng phương tiện hòa bình là cần thiết cho sự thay đổi bền vững.
Đồng nghĩanon-violent methodsdiplomatic means
Cụm hay dùngachieve goals by peaceful meansresolve issues by peaceful meanspromote peaceful means
Thường được dùng trong bối cảnh giải quyết xung đột.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl lɔː/
phr.
Luật quốc tế.
International law aims to promote peace and security among nations.
Luật quốc tế nhằm thúc đẩy hòa bình và an ninh giữa các quốc gia.
Chi tiết
Violations of international law can lead to serious consequences.Vi phạm luật quốc tế có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩaglobal lawtreaty law
Cụm hay dùngadhere to international lawinterpret international lawenforce international law
Thường được sử dụng trong bối cảnh ngoại giao.
/strəˈtiːdʒɪk piːs/
phr.
một phương pháp để đạt được hòa bình lâu dài
The government is pursuing a strategic peace initiative.
Chính phủ đang theo đuổi một sáng kiến hòa bình chiến lược.
Chi tiết
Strategic peace involves addressing root causes of conflict.Hòa bình chiến lược liên quan đến việc giải quyết nguyên nhân gốc rễ của xung đột.
Đồng nghĩalong-term peace
Cụm hay dùngdevelop strategic peaceimplement strategic peace
Dùng khi nói về các chiến lược hòa bình.
/ˈrɛfjʊˌdʒi raɪts/
phr.
các quyền được cấp cho những cá nhân tìm kiếm tị nạn
Advocates work to protect refugee rights across the globe.
Các nhà bảo vệ làm việc để bảo vệ quyền của người tị nạn trên toàn cầu.
Chi tiết
Understanding refugee rights is crucial for humanitarian work.Hiểu biết về quyền của người tị nạn là rất quan trọng cho công việc nhân đạo.
Đồng nghĩaasylum seekers' rights
Cụm hay dùngpromote refugee rightsprotect refugee rights
Dùng trong bối cảnh bảo vệ người tị nạn.
phr.
Tình hình trong thời chiến, bao gồm những khó khăn phải đối mặt.
Many families struggle under wartime conditions.
Nhiều gia đình gặp khó khăn dưới những điều kiện thời chiến.
Chi tiết
Wartime conditions often lead to food shortages.Điều kiện thời chiến thường dẫn đến thiếu lương thực.
Đồng nghĩacombat situationwar conditions
Cụm hay dùngdifficulties of wartime conditionsimpact of wartime conditions
Thường dùng để mô tả những khó khăn trong thời kỳ chiến tranh.
phr.
An toàn và ổn định trong một khu vực địa lý cụ thể.
Regional security is a priority for neighboring countries.
An ninh khu vực là ưu tiên của các quốc gia láng giềng.
Chi tiết
Cooperation enhances regional security.Sự hợp tác nâng cao an ninh khu vực.
Đồng nghĩaarea securitygeopolitical stability
Cụm hay dùngensure regional securityenhance regional security
Thường dùng trong bối cảnh chính trị và quân sự.
/wɔr zoʊnz/
phr.
khu vực xảy ra chiến tranh
Aid organizations work in war zones to help victims.
Các tổ chức cứu trợ làm việc ở các khu vực chiến tranh để giúp đỡ nạn nhân.
Chi tiết
Living in war zones can be extremely dangerous.Sống ở các khu vực chiến tranh có thể rất nguy hiểm.
Đồng nghĩacombat areas
Cụm hay dùngenter war zonessafety in war zones
Thường được đề cập trong các báo cáo về xung đột.
/wɔr ɪˈkɒnəmi/
phr.
nền kinh tế tập trung vào sản xuất chiến tranh
The nation shifted to a war economy during the conflict.
Quốc gia đã chuyển sang nền kinh tế chiến tranh trong thời gian xung đột.
Chi tiết
A war economy can strain resources and infrastructure.Nền kinh tế chiến tranh có thể gây căng thẳng cho tài nguyên và cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩamilitary economy
Cụm hay dùngshift to war economysustain war economy
Thường được đề cập trong bối cảnh kinh tế và quân sự.
/wɔr tɔrn ˈkʌntriz/
phr.
các quốc gia bị ảnh hưởng bởi xung đột kéo dài
War-torn countries often face humanitarian crises.
Các quốc gia bị chiến tranh thường phải đối mặt với khủng hoảng nhân đạo.
Chi tiết
Rebuilding war-torn countries is a complex process.Việc tái thiết các quốc gia bị chiến tranh là một quá trình phức tạp.
Đồng nghĩaconflict-affected nations
Cụm hay dùngaid war-torn countriessupport war-torn countries
Thường được sử dụng trong bối cảnh cứu trợ và khôi phục.
/ˈmɪlɪtɛri ˈliːdərʃɪp/
phr.
lãnh đạo quân sự
Military leadership plays a crucial role in wartime strategy.
Lãnh đạo quân sự đóng một vai trò quan trọng trong chiến lược thời chiến.
Chi tiết
Effective military leadership can influence the outcome of battles.Lãnh đạo quân sự hiệu quả có thể ảnh hưởng đến kết quả của các trận chiến.
Đồng nghĩamilitary commanddefense leadership
Cụm hay dùngexhibit military leadershipdevelop military leadership
Thường liên quan đến các chỉ huy quân đội.
/wɔːr tɔrn kəˈmjunɪtiz/
phr.
cộng đồng bị chiến tranh tàn phá
War-torn communities struggle to rebuild.
Các cộng đồng bị chiến tranh tàn phá gặp khó khăn trong việc tái thiết.
Chi tiết
Aid organizations focus on helping war-torn communities.Các tổ chức viện trợ tập trung vào việc giúp đỡ các cộng đồng bị chiến tranh tàn phá.
Đồng nghĩaconflict-affected communitieswar-impacted communities
Cụm hay dùngsupport war-torn communitiesrebuild war-torn communities
Thường liên quan đến sự phục hồi sau chiến tranh.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈsteɪ.bɪl.ɪ.ti/
phr.
tình trạng hòa bình và trật tự giữa các quốc gia
International stability is crucial for global development.
Sự ổn định quốc tế là rất quan trọng cho sự phát triển toàn cầu.
Chi tiết
Efforts for international stability require cooperation.Nỗ lực cho sự ổn định quốc tế cần sự hợp tác.
Đồng nghĩaglobal peaceworld stability
Cụm hay dùngpromote international stabilityensure international stability
Thường dùng trong bối cảnh chính trị và kinh tế toàn cầu.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈpiːsˌkiː.pɪŋ/
phr.
các hành động được thực hiện để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột
International peacekeeping forces were deployed to the region.
Các lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế đã được triển khai đến khu vực.
Chi tiết
International peacekeeping is essential for stability.Gìn giữ hòa bình quốc tế là cần thiết cho sự ổn định.
Đồng nghĩapeace enforcementpeace monitoring
Cụm hay dùngparticipate in international peacekeepingsupport international peacekeeping
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự và hòa bình.
/wɔːr tɔrn ˈɛəriəz/
phr.
các khu vực bị tàn phá nặng nề bởi chiến tranh
Aid organizations focus on war-torn areas for assistance.
Các tổ chức viện trợ tập trung vào các khu vực bị chiến tranh tàn phá để hỗ trợ.
Chi tiết
Rebuilding war-torn areas requires significant resources.Việc tái thiết các khu vực bị tàn phá bởi chiến tranh đòi hỏi nhiều nguồn lực.
Đồng nghĩaconflict-affected areaswar-impacted regions
Cụm hay dùngrehabilitate war-torn areassupport war-torn areas
Cần có sự hỗ trợ mạnh mẽ từ cộng đồng quốc tế.
/ˈkɒnflɪkt ˌmiːdiˈeɪʃən/
phr.
quá trình giải quyết xung đột với một người hòa giải
Conflict mediation can help to find common ground.
Hòa giải xung đột có thể giúp tìm ra điểm chung.
Chi tiết
They sought conflict mediation to avoid escalation.Họ đã tìm kiếm hòa giải xung đột để tránh leo thang.
Đồng nghĩamediation processdispute mediation
Cụm hay dùngengage in conflict mediationoffer conflict mediation
Cần có sự trung lập từ người hòa giải.
/ˈpiːskiːpɪŋ fɔːrs/
phr.
một nhóm được cử đến để duy trì hòa bình ở các khu vực xung đột
The peacekeeping force was deployed to protect civilians.
Lực lượng gìn giữ hòa bình đã được triển khai để bảo vệ dân thường.
Chi tiết
Peacekeeping forces often face dangerous situations.Các lực lượng gìn giữ hòa bình thường đối mặt với các tình huống nguy hiểm.
Đồng nghĩapeace enforcementstabilization force
Cụm hay dùngdeploy peacekeeping forcesupport peacekeeping force
Thường được sử dụng trong bối cảnh quốc tế và quân sự.
/dɪsˈɑːrməmənt tɔːks/
phr.
cuộc thảo luận về việc giảm thiểu vũ khí
Disarmament talks are crucial for global security.
Các cuộc đàm phán giải trừ quân bị rất quan trọng cho an ninh toàn cầu.
Chi tiết
Successful disarmament talks can lead to peace treaties.Các cuộc đàm phán giải trừ quân bị thành công có thể dẫn đến các hiệp ước hòa bình.
Đồng nghĩaarms reduction talksdisarmament negotiations
Cụm hay dùnginitiate disarmament talkspromote disarmament talks
Thường được nhắc đến trong bối cảnh an ninh quốc tế.
/ˈrɛfjuːdʒi əˈsɪstəns/
phr.
sự giúp đỡ dành cho những người rời bỏ quê hương
Organizations provide refugee assistance during crises.
Các tổ chức cung cấp hỗ trợ cho người tị nạn trong các cuộc khủng hoảng.
Chi tiết
Refugee assistance is essential in humanitarian efforts.Hỗ trợ người tị nạn là rất cần thiết trong các nỗ lực nhân đạo.
Đồng nghĩarefugee supportasylum assistance
Cụm hay dùngprovide refugee assistanceincrease refugee assistance
Rất quan trọng trong bối cảnh khủng hoảng nhân đạo.
/ˌɪntəˈnæʃənl ˌmiːdiˈeɪʃən/
phr.
sự can thiệp của bên thứ ba để giải quyết xung đột
International mediation helped to end the civil war.
Sự hòa giải quốc tế đã giúp chấm dứt nội chiến.
Chi tiết
Successful international mediation requires trust from all parties.Hòa giải quốc tế thành công đòi hỏi sự tin tưởng từ tất cả các bên.
Đồng nghĩathird-party mediationconflict mediation
Cụm hay dùnginitiate international mediationsupport international mediation
Thường sử dụng trong các cuộc đàm phán hòa bình.
/ˈmɪlɪtəri ˌɛskəˈleɪʃən/
phr.
tăng cường hoạt động quân sự trong một cuộc xung đột
Military escalation can lead to wider conflicts.
Tăng cường quân sự có thể dẫn đến các cuộc xung đột rộng hơn.
Chi tiết
Governments must avoid military escalation to maintain peace.Các chính phủ phải tránh tăng cường quân sự để duy trì hòa bình.
Đồng nghĩamilitary buildupincreased military action
Cụm hay dùngprevent military escalationmanage military escalation
Thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự và chính trị.
/ˈpiːsfəl ɪˈnɪʧətɪvz/
phr.
các dự án nhằm thúc đẩy hòa bình
The organization launched several peaceful initiatives.
Tổ chức đã khởi xướng một số sáng kiến hòa bình.
Chi tiết
Peaceful initiatives can foster community development.Các sáng kiến hòa bình có thể thúc đẩy phát triển cộng đồng.
Đồng nghĩapeaceful projectspeace-promoting efforts
Cụm hay dùngsupport peaceful initiativesimplement peaceful initiatives
Thường được sử dụng trong bối cảnh phát triển xã hội.
/ˈhjuːmən raɪts prəˈtɛkʃən/
phr.
bảo vệ tự do và quyền lợi cá nhân
Human rights protection is essential in conflict zones.
Bảo vệ nhân quyền là rất cần thiết ở các khu vực xung đột.
Chi tiết
Advocacy for human rights protection is vital.Vận động cho việc bảo vệ nhân quyền là rất quan trọng.
Đồng nghĩarights safeguardinghuman rights advocacy
Cụm hay dùngensure human rights protectionpromote human rights protection
Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
/ˈmɪlɪtɛri ˈspɛndɪŋ/
phr.
tiền được phân bổ cho các mục đích quân sự.
The government increased military spending in response to threats.
Chính phủ đã tăng cường chi tiêu quân sự để đối phó với các mối đe dọa.
Chi tiết
Debates about military spending are common in politics.Các cuộc tranh luận về chi tiêu quân sự là phổ biến trong chính trị.
Đồng nghĩadefense expendituremilitary budget
Cụm hay dùngincrease military spendingreduce military spending
Thường được sử dụng trong các bài viết về kinh tế.
/sɪˈvɪljənz ɪn ˈkɒnflɪkt/
phr.
những người không tham chiến bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.
Civilians in conflict zones often suffer the most.
Những thường dân ở các khu vực xung đột thường chịu đựng nhiều nhất.
Chi tiết
Efforts are made to protect civilians in conflict.Các nỗ lực được thực hiện để bảo vệ thường dân trong xung đột.
Đồng nghĩanon-combatantsinnocent bystanders
Cụm hay dùngsupport civilians in conflictassist civilians in conflict
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về nhân quyền.
/ˈkɒm.bæt ˈstræt.ə.dʒi/
phr.
Kế hoạch chiến đấu trong một cuộc chiến.
The general developed a new combat strategy for the upcoming battle.
Tướng đã phát triển một chiến lược chiến đấu mới cho trận chiến sắp tới.
Chi tiết
Effective combat strategies can turn the tide of war.Các chiến lược chiến đấu hiệu quả có thể thay đổi cục diện của cuộc chiến.
Đồng nghĩamilitary tacticbattle plan
Cụm hay dùngdevelop combat strategyimplement combat strategy
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quân sự.
/ˈpiːs.fəl ˌdɛm.ənˈstreɪ.ʃənz/
phr.
Các cuộc biểu tình công khai không bạo lực để bày tỏ quan điểm.
Peaceful demonstrations can bring about social change.
Các cuộc biểu tình hòa bình có thể mang lại sự thay đổi xã hội.
Chi tiết
The government responded to the peaceful demonstrations with dialogue.Chính phủ đã phản ứng với các cuộc biểu tình hòa bình bằng cách đối thoại.
Đồng nghĩanon-violent protestspeaceful rallies
Cụm hay dùngorganize peaceful demonstrationssupport peaceful demonstrations
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh chính trị.
phr.
Giải trừ vũ khí hạt nhân.
Nuclear disarmament is a global priority.
Giải trừ vũ khí hạt nhân là ưu tiên toàn cầu.
Chi tiết
Efforts for nuclear disarmament are ongoing.Nỗ lực cho giải trừ vũ khí hạt nhân vẫn đang diễn ra.
Đồng nghĩanuclear reductionarms control
Cụm hay dùngadvocate nuclear disarmamentachieve nuclear disarmament
Liên quan đến an ninh toàn cầu.
phr.
Khu vực bị chiến tranh tàn phá.
Many aid organizations work in war-torn regions.
Nhiều tổ chức viện trợ làm việc ở các khu vực bị chiến tranh tàn phá.
Chi tiết
Rebuilding war-torn regions takes time.Việc tái thiết các khu vực bị chiến tranh tàn phá cần thời gian.
Đồng nghĩaconflict-affected areaswar-affected regions
Cụm hay dùngsupport war-torn regionsassist war-torn regions
Thường được nhắc đến trong bối cảnh viện trợ nhân đạo.
/ˌdɛm.əˈkræt.ɪk ˈɡʌv.ənəns/
phr.
Một hệ thống chính phủ dựa trên các nguyên tắc dân chủ.
Democratic governance promotes citizen participation.
Quản trị dân chủ thúc đẩy sự tham gia của công dân.
Chi tiết
Countries with democratic governance tend to be more stable.Các quốc gia có quản trị dân chủ thường ổn định hơn.
Đồng nghĩarepresentative governance
Cụm hay dùngpromote democratic governanceensure democratic governance
Liên quan đến chính trị và xã hội.
/ˈriːdʒənl ˌkoʊəˈpəːreɪʃən/
phr.
Nỗ lực hợp tác giữa các quốc gia láng giềng.
Regional cooperation is vital for economic development.
Hợp tác khu vực là rất quan trọng cho phát triển kinh tế.
Chi tiết
Countries benefit from regional cooperation in security matters.Các quốc gia hưởng lợi từ sự hợp tác khu vực trong các vấn đề an ninh.
Đồng nghĩaregional collaboration
Cụm hay dùngenhance regional cooperationfoster regional cooperation
Liên quan đến kinh tế và chính trị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...