Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modern architecture

/ˈmɒdərn ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

kiến trúc hiện đại phr.

Định nghĩa · Architecture that reflects contemporary styles.

“Modern architecture often features clean lines and minimalism.”Kiến trúc hiện đại thường có các đường nét sạch sẽ và tối giản.

“Many cities showcase modern architecture in their skyline.”Nhiều thành phố thể hiện kiến trúc hiện đại trong đường chân trời của họ.

Mẹo IELTS · Có thể so sánh với kiến trúc cổ điển trong bài thi.

Ghi chú · Thể hiện xu hướng thiết kế hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...