Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design standards

/dɪˈzaɪn ˈstændərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu chuẩn thiết kế phr.

Định nghĩa · Rules or guidelines for creating designs.

“The architect followed strict design standards for the new building.”Kiến trúc sư đã tuân theo các tiêu chuẩn thiết kế nghiêm ngặt cho tòa nhà mới.

“Design standards ensure consistency and safety in construction.”Tiêu chuẩn thiết kế đảm bảo tính nhất quán và an toàn trong xây dựng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về các quy định trong bài thi IELTS.

Ghi chú · Sử dụng phổ biến trong kiến trúc và xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...