Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

write literature

B2 IELTS

Nghĩa

sáng tác các tác phẩm văn học như truyện hoặc thơ phr.

Định nghĩa · to create written works, such as stories or poems

“Many young authors aspire to write literature that inspires others.”Nhiều tác giả trẻ mong muốn sáng tác văn học truyền cảm hứng cho người khác.

“He hopes to write literature that reflects his experiences.”Anh ấy hy vọng viết văn học phản ánh kinh nghiệm của mình.

Đồng nghĩa compose literature
Cụm hay dùng write poetrywrite novels
Họ từ writer

Mẹo IELTS · Đưa ra các tác phẩm của bạn trong phần viết.

Ghi chú · Viết văn học cần sự sáng tạo và kỹ năng ngôn ngữ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...