Kho từ › Collocations · literature › write literature

write literature

B2 phr. 📁 Collocations · literature IELTS
sáng tác các tác phẩm văn học như truyện hoặc thơ
UK · US
to create written works, such as stories or poems
Many young authors aspire to write literature that inspires others.
→ Nhiều tác giả trẻ mong muốn sáng tác văn học truyền cảm hứng cho người khác.
He hopes to write literature that reflects his experiences.→ Anh ấy hy vọng viết văn học phản ánh kinh nghiệm của mình.
Đồng nghĩa
compose literature
Collocations
write poetrywrite novels
Họ từ
writer
🎯 IELTS: Đưa ra các tác phẩm của bạn trong phần viết.
Viết văn học cần sự sáng tạo và kỹ năng ngôn ngữ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...