Kho từ › Collocations · literature › publish literature

publish literature

B2 phr. 📁 Collocations · literature IELTS
xuất bản các tác phẩm văn học cho công chúng
UK · US
to make written works available to the public
Many authors dream of publishing literature that touches hearts.
→ Nhiều tác giả mơ ước xuất bản văn học chạm đến trái tim.
She finally decided to publish her literature after years of writing.→ Cuối cùng cô ấy quyết định xuất bản văn học của mình sau nhiều năm viết.
Đồng nghĩa
release literature
Collocations
publish a novelpublish poetry
Họ từ
publisher
🎯 IELTS: Lưu ý đến quy trình xuất bản trong phần viết.
Xuất bản có thể thông qua nhiều hình thức khác nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...