Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disseminate literature

B2 IELTS

Nghĩa

truyền bá hoặc phân phối các tác phẩm văn học rộng rãi phr.

Định nghĩa · to spread or distribute written works widely

“Organizations often disseminate literature to promote reading.”Các tổ chức thường truyền bá văn học để khuyến khích đọc sách.

“It's important to disseminate literature to diverse audiences.”Việc truyền bá văn học đến các đối tượng khác nhau là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Chú ý đến đối tượng khi truyền bá.

Ghi chú · Truyền bá văn học giúp nâng cao nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...