Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrate literature

B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra hình ảnh minh họa cho các tác phẩm văn học phr.

Định nghĩa · to create visual representations of written works

“Artists often illustrate literature to enhance storytelling.”Các nghệ sĩ thường minh họa văn học để nâng cao nghệ thuật kể chuyện.

“She loves to illustrate literature for children's books.”Cô ấy thích minh họa văn học cho sách thiếu nhi.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ minh họa trong viết.

Ghi chú · Minh họa giúp tăng sức hấp dẫn cho văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...