Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage reading literature

B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích thói quen đọc các tác phẩm văn học phr.

Định nghĩa · to promote the habit of reading written works

“Teachers encourage reading literature to develop language skills.”Giáo viên khuyến khích đọc văn học để phát triển kỹ năng ngôn ngữ.

“Parents should encourage reading literature at home.”Cha mẹ nên khuyến khích đọc văn học ở nhà.

Mẹo IELTS · Đưa ra các ví dụ cụ thể khi khuyến khích.

Ghi chú · Khuyến khích đọc giúp phát triển tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...