Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate literature

B2 IELTS

Nghĩa

tôn vinh và đánh giá cao các tác phẩm văn học phr.

Định nghĩa · to honor and appreciate written works

“Communities often celebrate literature through festivals.”Cộng đồng thường tôn vinh văn học thông qua các lễ hội.

“We celebrate literature during National Book Month.”Chúng tôi tôn vinh văn học trong Tháng Sách Quốc Gia.

Mẹo IELTS · Sử dụng các sự kiện văn học trong viết.

Ghi chú · Tôn vinh văn học giúp nâng cao nhận thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...