Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

critique literature

B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá và phân tích các tác phẩm văn học một cách phê bình phr.

Định nghĩa · to evaluate and analyze written works critically

“Students learn to critique literature in their coursework.”Sinh viên học cách phê bình văn học trong các khóa học của họ.

“Critiquing literature helps develop analytical skills.”Phê bình văn học giúp phát triển kỹ năng phân tích.

Mẹo IELTS · Cố gắng đưa ra các ví dụ cụ thể khi phê bình.

Ghi chú · Phê bình văn học yêu cầu kiến thức sâu sắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...