Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote literary culture

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ và khuyến khích sự đánh giá văn học phr.

Định nghĩa · to support and encourage appreciation of literature

“Libraries often promote literary culture through events and readings.”Các thư viện thường khuyến khích văn hóa văn học thông qua các sự kiện và buổi đọc sách.

“Promoting literary culture can foster community engagement.”Khuyến khích văn hóa văn học có thể thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng các sự kiện văn hóa trong viết.

Ghi chú · Khuyến khích văn hóa văn học giúp phát triển tư duy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...