Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace literary diversity

B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận và đánh giá cao các hình thức văn học khác nhau phr.

Định nghĩa · to accept and appreciate various forms of literature

“Schools should embrace literary diversity in their curricula.”Các trường học nên chấp nhận sự đa dạng văn học trong chương trình giảng dạy.

“Embracing literary diversity enriches our understanding of the world.”Chấp nhận sự đa dạng văn học làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta về thế giới.

Mẹo IELTS · Sử dụng sự đa dạng trong viết.

Ghi chú · Chấp nhận sự đa dạng văn học giúp mở rộng tầm nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...