Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cinematic release

/ˈsɪnəˌmætɪk rɪˈliːs/ B2 IELTS

Nghĩa

ra mắt phim chính thức tại rạp phr.

Định nghĩa · the official launch of a film in theaters

“The cinematic release of the new superhero movie was highly anticipated.”Lễ ra mắt phim siêu anh hùng mới đã được mong chờ rất nhiều.

“The cinematic release attracted a large audience.”Lễ ra mắt phim đã thu hút một lượng khán giả lớn.

Mẹo IELTS · Chú ý đến cách diễn đạt thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc phát hành phim tại rạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...