Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film script

/fɪlm skrɪpt/ B2 IELTS

Nghĩa

kịch bản phim, bao gồm cả đối thoại phr.

Định nghĩa · the written text of a film, including dialogue

“The film script was praised for its clever dialogue.”Kịch bản phim đã được khen ngợi vì đối thoại thông minh.

“He spent months writing the film script.”Anh ấy đã dành nhiều tháng để viết kịch bản phim.

Đồng nghĩa screenplay

Mẹo IELTS · Chú ý đến cấu trúc kịch bản khi phân tích phim.

Ghi chú · Kịch bản là phần quan trọng trong sản xuất phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...