Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film score

/fɪlm skɔːr/ B2 IELTS

Nghĩa

nhạc nền được viết cho phim phr.

Định nghĩa · the music written for a film's soundtrack

“The film score added emotional depth to the scenes.”Nhạc nền đã thêm chiều sâu cảm xúc cho các cảnh phim.

“He composed the film score for the award-winning movie.”Anh ấy đã sáng tác nhạc nền cho bộ phim đoạt giải thưởng.

Đồng nghĩa soundtrack

Mẹo IELTS · Nên phân tích nhạc nền trong bài viết về phim.

Ghi chú · Nhạc nền rất quan trọng cho cảm xúc của phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...