Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film marketing

/fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

các chiến lược quảng bá phim phr.

Định nghĩa · strategies to promote a film

“Effective film marketing can boost box office sales.”Quảng bá phim hiệu quả có thể tăng doanh thu phòng vé.

“They invested heavily in film marketing for the new release.”Họ đã đầu tư mạnh vào quảng bá phim cho buổi ra mắt mới.

Mẹo IELTS · Phân tích các chiến lược tiếp thị trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để thu hút sự chú ý của khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...