Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film distribution

/fɪlm dɪsˈtrɪbjuːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

quá trình phân phối phim đến khán giả phr.

Định nghĩa · the process of delivering films to audiences

“Film distribution is essential for reaching viewers.”Phân phối phim rất cần thiết để tiếp cận khán giả.

“They signed a deal for international film distribution.”Họ đã ký hợp đồng cho việc phân phối phim quốc tế.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các kênh phân phối trong bài viết.

Ghi chú · Cần thiết để phim đến tay khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...