film distribution
Nghĩa
Định nghĩa · the process of delivering films to audiences
“Film distribution is essential for reaching viewers.”Phân phối phim rất cần thiết để tiếp cận khán giả.
“They signed a deal for international film distribution.”Họ đã ký hợp đồng cho việc phân phối phim quốc tế.
Mẹo IELTS · Thảo luận về các kênh phân phối trong bài viết.
Ghi chú · Cần thiết để phim đến tay khán giả.