Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film release

/fɪlm rɪˈliːs/ B2 IELTS

Nghĩa

sự kiện khi một bộ phim có sẵn cho công chúng phr.

Định nghĩa · the event when a film becomes available to the public

“The film release was celebrated with a premiere event.”Buổi phát hành phim đã được tổ chức với một sự kiện ra mắt.

“They announced the film release date last week.”Họ đã công bố ngày phát hành phim vào tuần trước.

Mẹo IELTS · Nên chú ý đến thời gian phát hành khi viết.

Ghi chú · Ngày phát hành phim rất quan trọng cho quảng bá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...