Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create literary narratives

/kriˈeɪt ˈlɪtərari ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

sáng tác những câu chuyện hoặc tài khoản trong văn học phr.

Định nghĩa · to write stories or accounts in literature

“Many authors create literary narratives that reflect their experiences.”Nhiều tác giả sáng tác những câu chuyện văn học phản ánh trải nghiệm của họ.

“He aims to create literary narratives that inspire readers.”Anh ấy mong muốn sáng tác những câu chuyện văn học truyền cảm hứng cho độc giả.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện quá trình sáng tác văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...