Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

appreciate literary heritage

/əˈpriːʃieɪt ˈlɪtərari ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá và trân trọng lịch sử văn học phr.

Định nghĩa · to recognize and value literary history

“We must appreciate literary heritage to understand our culture.”Chúng ta phải đánh giá lịch sử văn học để hiểu văn hóa của mình.

“He works to appreciate literary heritage in schools.”Anh ấy làm việc để đánh giá lịch sử văn học trong các trường học.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kết nối với văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tôn trọng đối với quá khứ văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...