Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

encourage literary exploration

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈlɪtərari ˌɛksplɔˈreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc khám phá văn học phr.

Định nghĩa · to support the investigation of literature

“Teachers encourage literary exploration through diverse readings.”Giáo viên khuyến khích việc khám phá văn học thông qua các bài đọc đa dạng.

“He aims to encourage literary exploration in young readers.”Anh ấy mong muốn khuyến khích việc khám phá văn học ở những độc giả trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến việc học hỏi.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự khuyến khích tìm hiểu văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...