Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define literary identity

/dɪˈfaɪn ˈlɪtərari aɪˈdɛntɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

xác định điều làm văn học trở nên độc đáo phr.

Định nghĩa · to establish what makes literature unique

“Writers often define literary identity through their styles.”Các nhà văn thường xác định bản sắc văn học thông qua phong cách của họ.

“He seeks to define literary identity in contemporary works.”Anh ấy tìm cách xác định bản sắc văn học trong các tác phẩm hiện đại.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự quan tâm đến văn học.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm bản sắc văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...