Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore literary voices

/ɪkˈsplɔr ˈlɪtərari vɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các quan điểm khác nhau trong văn học phr.

Định nghĩa · to investigate different perspectives in literature

“The anthology explores literary voices from various cultures.”Tuyển tập khám phá các tiếng nói văn học từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

“He aims to explore literary voices in his research.”Anh ấy mong muốn khám phá các tiếng nói văn học trong nghiên cứu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự phong phú của các quan điểm văn học.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự đa dạng trong văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...