Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote literary awareness

/prəˈmoʊt ˈlɪtərari əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường kiến thức và hiểu biết về văn học phr.

Định nghĩa · to increase knowledge and understanding of literature

“Programs aim to promote literary awareness in communities.”Các chương trình nhằm mục đích tăng cường nhận thức về văn học trong cộng đồng.

“He works to promote literary awareness among young readers.”Anh ấy làm việc để tăng cường nhận thức về văn học ở những độc giả trẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến việc giáo dục văn hóa đọc.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến văn hóa đọc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...