promote literary awareness
Nghĩa
Định nghĩa · to increase knowledge and understanding of literature
“Programs aim to promote literary awareness in communities.”Các chương trình nhằm mục đích tăng cường nhận thức về văn học trong cộng đồng.
“He works to promote literary awareness among young readers.”Anh ấy làm việc để tăng cường nhận thức về văn học ở những độc giả trẻ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến việc giáo dục văn hóa đọc.
Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến văn hóa đọc.