Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

building sustainability

/ˈbɪldɪŋ səˌsteɪnəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành thiết kế các tòa nhà thân thiện với môi trường phr.

Định nghĩa · the practice of designing buildings to be eco-friendly

“Building sustainability is becoming increasingly important in architecture.”Tính bền vững của tòa nhà đang trở nên ngày càng quan trọng trong kiến trúc.

“They focus on building sustainability to reduce environmental impact.”Họ tập trung vào tính bền vững của tòa nhà để giảm tác động môi trường.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về các công trình bền vững trong bài viết.

Ghi chú · Tính bền vững giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...