Kho từ › Collocations · architecture › construction management

construction management

B2 phr. 📁 Collocations · architecture IELTS
quá trình giám sát các dự án xây dựng
UK /kənˈstrʌkʃən ˈmænɪdʒmənt/ · US /kənˈstrʌkʃən ˈmænɪdʒmənt/
the process of overseeing building projects
Effective construction management can save time and money.
→ Quản lý xây dựng hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
He studied construction management to improve his skills.→ Anh ấy học quản lý xây dựng để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩa
project managementbuilding management
Collocations
effective construction managementconstruction management techniques
🎯 IELTS: Thảo luận về quản lý xây dựng trong phần mô tả dự án.
Quản lý xây dựng rất quan trọng cho dự án thành công.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...