EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › heritage conservation
heritage conservation
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
bảo vệ và gìn giữ các địa điểm lịch sử
UK /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən/
·
US /ˈhɛrɪtɪdʒ ˌkɒnsərˈveɪʃən/
protecting and preserving historical sites
Heritage conservation is crucial for maintaining cultural identity.
→ Bảo tồn di sản rất quan trọng để duy trì bản sắc văn hóa.
They focus on heritage conservation in urban areas.
→ Họ tập trung vào bảo tồn di sản ở các khu đô thị.
Đồng nghĩa
heritage preservation
cultural conservation
Collocations
active heritage conservation
effective heritage conservation
🎯
IELTS:
Nêu rõ ví dụ bảo tồn di sản trong bài viết của bạn.
Bảo tồn di sản giúp giữ gìn lịch sử.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...