Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interior architecture

/ɪnˈtɪəriər ɑːrˈkɪktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế không gian bên trong các tòa nhà phr.

Định nghĩa · the design of indoor spaces within buildings

“Interior architecture focuses on creating functional and aesthetic spaces.”Kiến trúc nội thất tập trung vào việc tạo ra không gian chức năng và thẩm mỹ.

“She is an expert in interior architecture and design.”Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực kiến trúc và thiết kế nội thất.

Mẹo IELTS · Kết hợp ví dụ cụ thể về thiết kế nội thất trong bài viết.

Ghi chú · Kiến trúc nội thất ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...