Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design flexibility

/dɪˈzaɪn ˈflɛksəˌbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng thích ứng thiết kế với các nhu cầu khác nhau phr.

Định nghĩa · the ability to adapt design to different needs

“Design flexibility is important for accommodating various functions.”Tính linh hoạt trong thiết kế rất quan trọng để đáp ứng các chức năng khác nhau.

“The architects prioritize design flexibility in their projects.”Các kiến trúc sư ưu tiên tính linh hoạt trong thiết kế trong các dự án của họ.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của tính linh hoạt trong thiết kế trong bài viết.

Ghi chú · Tính linh hoạt giúp tối ưu hóa không gian sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...