EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · architecture › functional spaces
functional spaces
B2
phr.
📁 Collocations · architecture
IELTS
các khu vực được thiết kế cho các mục đích và hoạt động cụ thể
UK /ˈfʌŋkʃənəl speɪsɪz/
·
US /ˈfʌŋkʃənəl speɪsɪz/
areas designed for specific uses and activities
Creating functional spaces is essential for effective design.
→ Tạo ra các không gian chức năng là rất cần thiết cho thiết kế hiệu quả.
They focus on maximizing functional spaces in their projects.
→ Họ tập trung vào việc tối đa hóa các không gian chức năng trong các dự án của họ.
Đồng nghĩa
usable spaces
practical areas
Collocations
maximizing functional spaces
designing functional spaces
🎯
IELTS:
Mô tả rõ ràng các không gian chức năng trong phần viết.
Không gian chức năng giúp sử dụng hiệu quả diện tích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design principles
/dɪˈzaɪn ˈprɪnsəplz/
nguyên tắc thiết kế
sustainable architecture
/səˈsteɪnəbl ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/
kiến trúc bền vững
design process
/dɪˈzaɪn ˈprəʊsɛs/
quy trình thiết kế
renovation projects
/ˌrɛnəˈveɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
dự án cải tạo
visual aesthetics
thẩm mỹ hình ảnh
construction techniques
kỹ thuật xây dựng
architectural features
đặc điểm kiến trúc
building codes
quy định xây dựng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · architecture
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...