Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design aesthetics

/dɪˈzaɪn əˈsθɛtɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hấp dẫn về mặt trực quan của một thiết kế phr.

Định nghĩa · the visual appeal of a design

“Design aesthetics play a crucial role in attracting users.”Thẩm mỹ thiết kế đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút người dùng.

“They prioritize design aesthetics in their architectural projects.”Họ ưu tiên thẩm mỹ thiết kế trong các dự án kiến trúc của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về thẩm mỹ thiết kế trong bài viết.

Ghi chú · Thẩm mỹ thiết kế giúp tạo ấn tượng tốt cho công trình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...