Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotional impact

/ɪˈmoʊʃənl ˈɪmpækt/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm xúc mạnh mẽ mà một bộ phim tạo ra cho khán giả. phr.

Định nghĩa · The strong feelings a film creates in viewers.

“The emotional impact of the story moved many viewers to tears.”Tác động cảm xúc của câu chuyện đã khiến nhiều khán giả rơi nước mắt.

“Good films have a lasting emotional impact.”Những bộ phim hay có tác động cảm xúc lâu dài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này khi phân tích nội dung phim.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng để đánh giá phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...