Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film criticism

/fɪlm ˈkrɪtɪsɪzm/ B2 IELTS

Nghĩa

Thực hành phân tích và đánh giá phim. phr.

Định nghĩa · The practice of analyzing and evaluating films.

“Film criticism helps audiences understand deeper meanings.”Phê bình phim giúp khán giả hiểu những ý nghĩa sâu sắc hơn.

“Many students study film criticism in university courses.”Nhiều sinh viên học phê bình phim trong các khóa học đại học.

Mẹo IELTS · Nên biết về phê bình phim để tăng điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành điện ảnh và học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...