Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

story arc

/ˈstɔːri ɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự phát triển tổng thể của một câu chuyện theo thời gian. phr.

Định nghĩa · The overall development of a story over time.

“The story arc was engaging and well-structured.”Cốt truyện rất hấp dẫn và được cấu trúc tốt.

“A strong story arc keeps viewers interested.”Một cốt truyện mạnh mẽ giữ cho khán giả hứng thú.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi phân tích nội dung phim.

Ghi chú · Dùng để chỉ cấu trúc của câu chuyện trong phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...