Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screenplay structure

/ˈskriːnpleɪ ˈstrʌkʧər/ B2 IELTS

Nghĩa

Cấu trúc tổ chức kịch bản của một bộ phim thành các hồi và cảnh. phr.

Định nghĩa · The organization of a film's script into acts and scenes.

“A solid screenplay structure is crucial for storytelling.”Một cấu trúc kịch bản vững chắc rất quan trọng cho việc kể chuyện.

“Writers focus on screenplay structure to engage audiences.”Các nhà văn chú trọng vào cấu trúc kịch bản để thu hút khán giả.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này khi thảo luận về viết kịch bản.

Ghi chú · Dùng để chỉ cách tổ chức kịch bản phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...