Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

audience demographic

/ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

Các đặc điểm của khán giả phim, như độ tuổi và giới tính. phr.

Định nghĩa · The characteristics of a film's viewers, like age and gender.

“Understanding audience demographic helps in marketing films.”Hiểu về đặc điểm khán giả giúp trong việc tiếp thị phim.

“Studying audience demographic is important for filmmakers.”Nghiên cứu đặc điểm khán giả là quan trọng đối với các nhà làm phim.

Mẹo IELTS · Có thể dùng cụm này khi thảo luận về thị trường phim.

Ghi chú · Dùng để chỉ các đặc điểm của khán giả trong ngành điện ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...