EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · film & cinema › audience demographic
audience demographic
B2
phr.
📁 Collocations · film & cinema
IELTS
Các đặc điểm của khán giả phim, như độ tuổi và giới tính.
UK /ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/
·
US /ˈɔdiəns ˌdɛmɒɡrəfɪk/
The characteristics of a film's viewers, like age and gender.
Understanding audience demographic helps in marketing films.
→ Hiểu về đặc điểm khán giả giúp trong việc tiếp thị phim.
Studying audience demographic is important for filmmakers.
→ Nghiên cứu đặc điểm khán giả là quan trọng đối với các nhà làm phim.
Đồng nghĩa
viewer demographics
audience profile
Collocations
target audience demographic
diverse audience demographic
🎯
IELTS:
Có thể dùng cụm này khi thảo luận về thị trường phim.
Dùng để chỉ các đặc điểm của khán giả trong ngành điện ảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
shoot a scene
/ʃuːt ə siːn/
quay cảnh
direct a movie
/daɪˈrɛkt ə ˈmuːvi/
đạo diễn một bộ phim
produce a film
/prəˈdjuːs ə fɪlm/
sản xuất phim
film festival
/fɪlm ˈfɛstəvəl/
liên hoan phim
box office hit
/bɑːks ˈɒfɪs hɪt/
phim ăn khách
film industry
/fɪlm ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp phim
screenplay writer
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
nhà viết kịch bản
film premiere
/fɪlm prɪˈmɪr/
buổi ra mắt phim
Có trong các bộ
🔗
Collocations · film & cinema
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...