Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

movie soundtrack

/ˈmuːvi ˈsaʊndtræk/ B2 IELTS

Nghĩa

Bộ sưu tập âm nhạc được sử dụng trong một bộ phim. phr.

Định nghĩa · The collection of music used in a film.

“The movie soundtrack features popular songs from various artists.”Nhạc phim có những bài hát nổi tiếng từ nhiều nghệ sĩ khác nhau.

“A good movie soundtrack can enhance the film's mood.”Một nhạc phim hay có thể làm tăng cảm xúc của bộ phim.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến nhạc phim khi thảo luận về phim.

Ghi chú · Dùng để chỉ âm nhạc trong phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...