Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop literary skills

/dɪˈvɛl.əp ˈlɪt.ər.i skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển khả năng hiểu và viết văn học phr.

Định nghĩa · to improve abilities in understanding and writing literature

“Students should develop literary skills to analyze texts effectively.”Học sinh nên phát triển kỹ năng văn học để phân tích văn bản một cách hiệu quả.

“She took a course to develop her literary skills further.”Cô ấy đã tham gia một khóa học để phát triển kỹ năng văn học của mình hơn nữa.

Mẹo IELTS · Thực hành viết và đọc để cải thiện kỹ năng văn học.

Ghi chú · Kỹ năng văn học rất quan trọng trong việc phân tích và viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...