Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study literary movements

/ˈstʌd.i ˈlɪt.ər.i ˈmuː.vənts/ B2 IELTS

Nghĩa

học về các xu hướng khác nhau trong văn học phr.

Định nghĩa · to learn about different trends in literature

“It's important to study literary movements to understand historical contexts.”Việc học về các phong trào văn học rất quan trọng để hiểu bối cảnh lịch sử.

“She specializes in studying literary movements of the 20th century.”Cô ấy chuyên nghiên cứu các phong trào văn học của thế kỷ 20.

Mẹo IELTS · Liên kết phong trào với tác phẩm cụ thể để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Học về phong trào giúp hiểu rõ hơn về tác phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...