Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster literary creativity

/ˈfɒs.tər ˈlɪt.ər.i kriːˈeɪ.tɪ.vɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích những ý tưởng độc đáo trong văn học phr.

Định nghĩa · to encourage original ideas in literature

“Schools should foster literary creativity among students.”Các trường học nên khuyến khích sự sáng tạo văn học trong học sinh.

“Workshops aim to foster literary creativity in aspiring writers.”Các buổi hội thảo nhằm khuyến khích sự sáng tạo văn học ở các nhà văn trẻ.

Mẹo IELTS · Tham gia các hoạt động sáng tạo để phát triển kỹ năng viết.

Ghi chú · Khuyến khích sự sáng tạo giúp phát triển tài năng văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...