Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize literary contributions

/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈlɪt.ər.i kənˈtrɪb.juː.ʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

công nhận tầm quan trọng của các tác phẩm văn học phr.

Định nghĩa · to acknowledge the importance of literary works

“We should recognize literary contributions from diverse cultures.”Chúng ta nên công nhận những đóng góp văn học từ các nền văn hóa khác nhau.

“Recognizing literary contributions enriches our understanding of literature.”Công nhận những đóng góp văn học làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta về văn học.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa cho các đóng góp.

Ghi chú · Công nhận đóng góp giúp nâng cao tầm nhìn về văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...