Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · literature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate literary talent

/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈlɪt.ər.i ˈtæl.ənt/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển kỹ năng và khả năng trong viết lách phr.

Định nghĩa · to develop skills and abilities in writing

“Schools aim to cultivate literary talent in young writers.”Các trường học nhằm phát triển tài năng văn học ở những nhà văn trẻ.

“Workshops help cultivate literary talent through practice.”Các buổi hội thảo giúp phát triển tài năng văn học thông qua thực hành.

Mẹo IELTS · Tham gia vào các hoạt động thực hành để phát triển kỹ năng.

Ghi chú · Phát triển tài năng giúp cải thiện khả năng viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...